Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
西
xī
phía Tây, hướng Tây, phương Tây.
Hán Việt:TÂY•Số nét:6 nét•Bộ thủ:西 Tây•Loại từ:Danh từ
一丨フノフ一
6 nét
东
对
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Hình ảnh chiếc tổ chim trên cành cây khi đàn chim bay về nghỉ lúc mặt trời lặn gợi nhớ hướng phía tây (西).

Thành phần cấu tạo

西
xī
phía tây
西
Bộ Tâyxī
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:phía Tây, hướng Tây, phương Tây.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tàiyáng太阳cóng从xībian西边làxià落下。
Mặt trời lặn ở phía Tây.
The sun sets in the west.
#2
yìzhí一直wǎng往xī西zǒu走,nǐ你jiù就néng能kàndào看到nà那gè个gōngyuán公园。
Cứ đi thẳng về phía Tây, bạn sẽ nhìn thấy công viên đó.
Keep walking west, and you'll see that park.
#3
wǒ我xiǎng想qù去xī'ān西安lǚyóu旅游。
Tôi muốn đi du lịch Tây An.
I want to travel to Xi'an.
#4
tā他duì对xīfāng西方wénhuà文化hěn很gǎn感xìngqù兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với văn hóa phương Tây.
He is very interested in Western culture.
#5
huǒchēzhàn火车站wèiyú位于chéngshì城市de的xī西nánbù南部。
Ga tàu hỏa nằm ở bộ phận phía Tây Nam của thành phố.
The train station is located in the southwestern part of the city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây