西
一丨フノフ一
6
东
对
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Hình tổ chim (chim về tổ khi mặt trời lặn phía tây), hướng mặt trời lặn, phía tây 西.
Thành phần cấu tạo
西
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:phía Tây, hướng Tây, phương Tây.
Ví dụ (8)
太阳从西边落下。
Mặt trời lặn ở phía Tây.
一直往西走,你就能看到那个公园。
Cứ đi thẳng về phía Tây, bạn sẽ nhìn thấy công viên đó.
我想去西安旅游。
Tôi muốn đi du lịch Tây An.
他对西方文化很感兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với văn hóa phương Tây.
火车站位于城市的西南部。
Ga tàu hỏa nằm ở bộ phận phía Tây Nam của thành phố.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây