Liên hệ
quần áo; phục tùng, uống thuốc
Hán việt: phục
ノフ一一フ丨フ丶
8
件, 套
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Thân (⺼) mặc đồ quỳ ( biến thể) tuân phục, trang phục và phục tùng, quần áo .

Thành phần cấu tạo

quần áo; phục tùng, uống thuốc
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / động từ
Nghĩa:quần áo; phục tùng, uống thuốc
Ví dụ (5)
zhèjiàn fuhěnpiàoliang
Bộ quần áo này rất đẹp.
xué shēngmenměi tiānshàngxuédōu chuān穿xiào
Học sinh mỗi ngày đi học đều phải mặc đồng phục.
jūnréndetiānzhíshì cóngmìnglìng
Thiên chức của quân nhân là tuân theo mệnh lệnh.
fēi chángpèi jiān chídào deyìlì
Tôi vô cùng khâm phục ý chí kiên trì đến cùng của anh ấy.
zhōng shuō leràng chuàngyè
Cuối cùng anh ấy đã thuyết phục được bố mẹ để anh ấy tự khởi nghiệp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI