裙子
qúnzi
váy (bao gồm cả chân váy và váy liền thân).
Hán việt: quần tí
HSK 2
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:váy (bao gồm cả chân váy và váy liền thân).
Ví dụ (9)
zhètiáoqún zizhēnpiào liang
Chiếc váy này đẹp thật đấy.
xiǎngmǎitiáochángqún zi
Tôi muốn mua một chiếc váy dài.
xiàtiānhái zi huānchuān穿qún zi
Mùa hè con gái thích mặc váy.
deqún zishìshìtàiduǎnle
Váy của bạn có phải ngắn quá rồi không?
chuān穿zhebáideqún zitiào
Cô ấy mặc chiếc váy trắng nhảy múa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây