Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
qún
HSK 4
váy
Hán Việt:QUẦN••Loại từ:Danh từ
12 nét
丶フ丨ノ丶フ一一ノ丨フ一
衤Y+君Chữ Quân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

裙
qún
váy
衤
Bộ Y (đứng)yī
Quần áo, y phục (bên trái)
Bộ Y (đứng)
君
Chữ Quânjūn
Quân vương / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:váy
ENTiếng Anh:skirt, dress
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā她chuān穿zhe着yì一tiáo条hóng红qúnzi裙子。
Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ.
She is wearing a red skirt.
#2
tā她jīntiān今天chuān穿de的zhè这tiáo条chángqún长裙hěn很piàoliang漂亮。
Chiếc váy dài cô ấy mặc hôm nay rất đẹp.
The long dress she is wearing today is very pretty.
#3
fēng风chuī吹dòng动le了qúnbǎi裙摆。
Gió thổi lay gấu váy.
The wind stirred the hem of her skirt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây