Hán Việt:QUẦN••Loại từ:Danh từ
12 nét
丶フ丨ノ丶フ一一ノ丨フ一
衤Y+君Chữ Quân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
裙
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)

君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

裙
váy
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:váy
ENTiếng Anh:skirt, dress
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
她穿着一条红裙子。
Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ.
She is wearing a red skirt.
#2
她今天穿的这条长裙很漂亮。
Chiếc váy dài cô ấy mặc hôm nay rất đẹp.
The long dress she is wearing today is very pretty.
#3
风吹动了裙摆。
Gió thổi lay gấu váy.
The wind stirred the hem of her skirt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây