qún
váy
Hán việt: quần
丶フ丨ノ丶フ一一ノ丨フ一
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:váy
Ví dụ (3)
chuān穿zhetiáohóngqún zi
Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ.
zhètiáoqúnhěnpiào liang
Chiếc váy này rất đẹp.
fēngchuīdòngleqúnbǎi
Gió thổi lay gấu váy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây