Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
zhǔchí
HSK 4
chủ trì, dẫn chương trình, điều hành, quản lý.
Hán Việt:CHỦ TRÌ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
丶Nét chấm • chữ 主+王Vương • chữ 主+扌Thủ • chữ 持+寺Tự • chữ 持

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

主持
zhǔchí
chủ trì, dẫn dắt
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấmzhǔ
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vươngwáng
Vua (phía dưới)
Bộ Vương
持
chí • trì
giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
寺
Tựsì
Chùa / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "主持" (zhǔchí) mang nghĩa "chủ trì, dẫn dắt", kết hợp bởi 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 持 (chí - trì): "giữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 持: Bàn tay (扌) nắm giữ quy củ nơi cửa chùa (寺) một cách bền bỉ để duy trì, cầm giữ (持).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:chủ trì, dẫn chương trình, điều hành, quản lý.
ENTiếng Anh:To host / To preside over / To take charge of.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jīntiān今天shéi谁lái来zhǔchí主持huìyì会议?
Hôm nay ai sẽ chủ trì cuộc họp?
Who will chair the meeting today?
#2
tā她zhǔchí主持guò过hěn很duō多dàxíng大型huódòng活动。
Cô ấy đã từng dẫn dắt (chủ trì) rất nhiều sự kiện lớn.
She has hosted many large-scale events.
#3
yóu由wángjīnglǐ王经理zhǔchí主持jīntiān今天de的tǎolùn讨论。
Do giám đốc Vương chủ trì buổi thảo luận hôm nay.
Today's discussion will be chaired by Manager Wang.
#4
wǒmen我们xūyào需要yí一gè个néng能zhǔchí主持dàjú大局de的rén人。
Chúng ta cần một người có thể điều hành (làm chủ) cục diện lớn.
We need someone who can take charge of the overall situation.
#5
tā他zhǔchí主持le了yì一chǎng场fēicháng非常jīngcǎi精彩de的jiémù节目。
Anh ấy đã dẫn một chương trình vô cùng đặc sắc.
He hosted a very wonderful program.
2
Danh từ (position)
VINghĩa:người chủ trì (vai trò), hoặc trụ trì (chùa chiền).
ENTiếng Anh:Host (The role itself) / Abbot (Buddhism).
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
tā他shì是zhè这gè个jiémù节目de的dāngjiā当家zhǔchí主持。
Anh ấy là người chủ trì (MC) chủ chốt của chương trình này.
He is the lead host of this program.
#2
lǎo老fāng方zhàng丈shì是zhè这zuò座sìmiào寺庙de的zhǔchí主持。
Vị phương trượng già là trụ trì của ngôi chùa này.
The old abbot is the presiding monk of this temple.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây