Liên hệ
主持
zhǔchí
chủ trì, dẫn chương trình, điều hành, quản lý.
Hán việt: chúa trì
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chủ trì, dẫn chương trình, điều hành, quản lý.
Ví dụ (7)
jīn tiānshéiláizhǔ chí主持huìyì
Hôm nay ai sẽ chủ trì cuộc họp?
zhǔ chí主持guohěnduō xínghuódòng
Cô ấy đã từng dẫn dắt (chủ trì) rất nhiều sự kiện lớn.
yóuwángjīng zhǔ chí主持jīn tiāndetǎolù
Do giám đốc Vương chủ trì buổi thảo luận hôm nay.
 men yàonéngzhǔ chí主持derén
Chúng ta cần một người có thể điều hành (làm chủ) cục diện lớn.
zhǔ chí主持lechǎngfēi chángjīng cǎidejiémù
Anh ấy đã dẫn một chương trình vô cùng đặc sắc.
2
danh từ (position)
Nghĩa:người chủ trì (vai trò), hoặc trụ trì (chùa chiền).
Ví dụ (2)
shìzhè jié dedāngjiāzhǔchí
Anh ấy là MC chủ chốt (trụ cột) của chương trình này.
lǎofāngzhangshìzhèzuò miàodezhǔchí
Vị phương trượng già là trụ trì của ngôi chùa này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI