chí
giữ, duy trì
Hán việt: trì
一丨一一丨一一丨丶
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () giữ chặt () không buông, duy trì bền bỉ, giữ .

Thành phần cấu tạo

chí
giữ, duy trì
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giữ, duy trì
Ví dụ (5)
men bǎo chílián
Chúng ta phải giữ liên lạc.
jiān chíměi tiānzǎo shangduàn liàn
Anh ấy kiên trì tập thể dục mỗi sáng.
xiè xiè zhí láidezhī chí
Cảm ơn sự ủng hộ của bạn trong suốt thời gian qua.
zhèchǎngchí lesāntiān
Trận mưa lớn này đã kéo dài (duy trì) liên tục ba ngày.
jīn tiāndehuì yóuláizhǔ chí
Cuộc họp hôm nay do anh ấy chủ trì (nắm giữ, điều hành).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây