Liên hệ
恶劣
èliè
tồi tệ, xấu xa, đê hèn, khắc nghiệt (thời tiết, hoàn cảnh).
Hán việt:
HSK7-9

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:tồi tệ, xấu xa, đê hèn, khắc nghiệt (thời tiết, hoàn cảnh).
Ví dụ (8)
zhè zhǒngè liè恶劣detiān  shìchūmén
Thời tiết tồi tệ (khắc nghiệt) thế này không thích hợp ra ngoài.
detài fēi chángèliè
Thái độ của anh ta vô cùng tồi tệ.
 menyàoyán   zhè zhǒngxìng zhìè liè恶劣defànzuìxíngwéi
Chúng ta phải đả kích nghiêm khắc hành vi phạm tội có tính chất đê hèn này.
zài yàngdeè liè恶劣huán jìngxiàshēng cúndōuhěnkùnnán
Trong môi trường khắc nghiệt như vậy, sinh tồn cũng rất khó khăn.
zhèshì zhǒngyǐng xiǎng è liè恶劣deshǒuduàn
Đây là một thủ đoạn có ảnh hưởng cực kỳ xấu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI