Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
è / wù / ě / wū
HSK 3
ác, xấu, dữ; cái ác (đọc è)
Hán Việt:ÁC••Loại từ:Tính từ
10 nét
一丨丨丶ノ一丶フ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
亚Giản thể từ 亞+心Tâm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

恶
è / wù / ě / wū
ác, xấu; ghét; buồn nôn
亚
Giản thể từ 亞yà
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Bộ Tâm
Mẹo nhớ nhanh:

Khi trong trái tim (心) chất chứa những ý nghĩ thứ cấp (亚) lệch lạc và đen tối thì sẽ sinh ra điều xấu xa, độc ác, đáng ghét (恶).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “è / wù / ě / wū”
VINghĩa:ác, xấu, dữ; cái ác
ENTiếng Anh:evil, bad, wicked, vicious
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zhǒng种shíwù食物de的qìwèi气味ràng让wǒ我juéde觉得hěn很ěxīn恶心。
Mùi của loại thức ăn này làm tôi cảm thấy rất buồn nôn.
The smell of this food makes me feel sick.
#2
nà那gè个nǚwū女巫de的xīncháng心肠fēicháng非常èdú恶毒。
Tâm địa của mụ phù thủy đó vô cùng ác độc.
That witch is extremely vicious at heart.
#3
tā他de的xíngwéi行为zhēn真shì是lìngrén令人ěxīn恶心。
Hành vi của anh ta thật sự làm người ta buồn nôn.
His behavior is truly disgusting.
#4
zhèngyì正义zuìzhōng最终yídìng一定huì会zhànshèng战胜xié'è邪恶。
Chính nghĩa cuối cùng nhất định sẽ chiến thắng sự ác độc.
Justice will ultimately triumph over evil.
#5
tā他bìxū必须wèi为zìjǐ自己de的èxíng恶行fùchū付出dàijià代价。
Hắn ta phải trả giá cho những hành vi ác độc của mình.
He must pay the price for his evil deeds.
2
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “è / wù / ě / wū”
VINghĩa:ghét, căm ghét
ENTiếng Anh:hate, loathe, detest
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒ我yànwù厌恶zhè这zhǒng种xíngwéi行为。
Tôi ghét hành vi này.
I detest this kind of behavior.
#2
tā他shēn深è恶zhè这zhǒng种làngfèi浪费。
Anh ấy rất ghét sự lãng phí này.
He deeply abhors this kind of waste.
#3
wǒ我è恶qí其bù不chéng诚。
Tôi ghét sự không thành thật của anh ta.
I dislike his dishonesty.
3
Động từ / thán từ
Đa âm (多音字): đọc là “è / wù / ě / wū”
VINghĩa:buồn nôn, nôn ọe; cảm thán trong văn cổ
ENTiếng Anh:nauseated, disgusted, sick
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这wèidào味道ràng让wǒ我ěxīn恶心。
Mùi này làm tôi buồn nôn.
This smell makes me nauseous.
#2
tā他ěxīn恶心de得xiǎng想tù吐。
Anh ấy buồn nôn muốn ói.
He felt so nauseous that he wanted to throw up.
#3
wéndào闻到nà那gǔ股cìbí刺鼻de的qìwèi气味,tā他gǎndào感到yí一zhèn阵ěxīn恶心。
Ngửi thấy mùi vị hăng gay gắt đó, anh ấy cảm thấy một cơn buồn nôn.
Smelling that pungent odor, he felt a wave of nausea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây