恶
一丨丨丶ノ一丶フ丶丶
10
善
个
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:Buồn nôn; ác độc
Ví dụ (5)
这种食物的气味让我觉得很恶心。
Mùi của loại thức ăn này làm tôi cảm thấy rất buồn nôn.
那个女巫的心肠非常恶毒。
Tâm địa của mụ phù thủy đó vô cùng ác độc.
他的行为真是令人恶心。
Hành vi của anh ta thật sự làm người ta buồn nôn.
正义最终一定会战胜邪恶。
Chính nghĩa cuối cùng nhất định sẽ chiến thắng sự ác độc.
他必须为自己的恶行付出代价。
Hắn ta phải trả giá cho những hành vi ác độc của mình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây