Hán Việt:NGA QUỐC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân đứng+我Chữ Ngã+囗Vi+玉Ngọc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

俄国
nước Nga (thường dùng chỉ Đế quốc Nga cũ hoặc cách gọi tắt trong văn nói/lịch sử).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:nước Nga (thường dùng chỉ Đế quốc Nga cũ hoặc cách gọi tắt trong văn nói/lịch sử).
ENTiếng Anh:Russia.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
俄国是一个很大的国家。
Nước Nga là một quốc gia rất lớn.
Russia is a very large country.
#2
俄国冬天非常冷。
Mùa đông nước Nga vô cùng lạnh.
Russia is very cold in winter.
#3
他研究俄国文学。
Anh ấy nghiên cứu văn học Nga.
He studies Russian literature.
#4
这本历史书详细介绍了早期的俄国。
Cuốn sách lịch sử này giới thiệu chi tiết về nước Nga thời kỳ đầu.
China-Russia relations
#5
很多俄国人来这里旅游。
Rất nhiều người Nga đến đây du lịch.
Many Russians come here to travel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


