俄国
Éguó
nước Nga (thường dùng chỉ Đế quốc Nga cũ hoặc cách gọi tắt trong văn nói/lịch sử).
Hán việt: nga quốc
HSK 1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước Nga (thường dùng chỉ Đế quốc Nga cũ hoặc cách gọi tắt trong văn nói/lịch sử).
Ví dụ (8)
éguóshìhěndeguó jiā
Nước Nga là một quốc gia rất lớn.
éguódōngtiānfēi chánglěng
Mùa đông nước Nga vô cùng lạnh.
yán jiūéguówén xué
Anh ấy nghiên cứu văn học Nga.
zhōngéguān
Quan hệ Trung - Nga.
hěnduōéguórénláizhè yóu
Rất nhiều người Nga đến đây du lịch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây