Liên hệ
é
Nga, nước Nga trong từ ghép
Hán việt: nga
ノ丨ノ一丨一フノ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () đột nhiên ( âm đọc) thay đổi, bất ngờ xảy ra, đột nhiên , cũng dùng phiên âm nước Nga.

Thành phần cấu tạo

é
Nga; bỗng chốc, lát sau
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Ngã
Tôi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ riêng
Nghĩa:Nga, nước Nga trong từ ghép
Ví dụ (5)
zài xuéé
Anh ấy đang học tiếng Nga ở Moscow.
gāng cáihái shìqíngtiānéérxiàlái
Vừa nãy trời còn nắng, đột nhiên lại đổ mưa.
zhōngéliǎngguódejīng  zuòyuèláiyuèjǐn
Sự hợp tác kinh tế giữa hai nước Trung Quốc và Nga ngày càng chặt chẽ.
éqǐngtiānbiànkuángfēngzhòu
Trong chốc lát (đột nhiên), sắc trời biến đổi lớn, cuồng phong nổi lên.
fēi cháng huānéguówén xuézuòpǐn
Cô ấy rất thích đọc các tác phẩm văn học Nga.
2
phó từ
Nghĩa:bỗng chốc, trong chốc lát (văn viết/cổ)
Ví dụ (3)
éértiānjiùhēile
Chẳng mấy chốc trời đã tối.
éqǐngzhījiāntíngle
Trong chốc lát, mưa tạnh.
ééryòuxiàole
Lát sau anh ấy lại cười.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI