guó
đất nước, quốc gia
Hán việt: quốc
丨フ一一丨一丶一
8
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Bên trong đường biên giới () có viên ngọc quý () cần được bảo vệ, vùng đất giữ gìn những gì quý giá nhất chính là đất nước .

Thành phần cấu tạo

guó
đất nước, quốc gia
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:nước, quốc gia, nhà nước.
Ví dụ (8)
yóuyúyìqíngbùnéngchūguó
Do dịch bệnh, không thể ra nước ngoài.
shìguórén
Anh ấy là người nước nào?
àiguózhǔyì
Chủ nghĩa yêu nước.
nàgeguójiāhěnměilì
Quốc gia đó rất đẹp.
huíguó
Về nước.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI