墙
一丨一一丨丶ノ一丨フ丨フ一一
14
堵, 道,面
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Đất (土) được đắp lên chắc chắn kín đáo (啬 biến thể), bức vách ngăn bao quanh nhà là bức tường 墙.
Thành phần cấu tạo
墙
tường
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
啬
Sắc (biến thể)
Kín, chắc / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bức tường.
Ví dụ (11)
请把这幅画挂在墙上。
Làm ơn treo bức tranh này lên tường.
这面墙是白色的。
Bức tường này màu trắng.
隔墙有耳。
Tai vách mạch rừng (Cách bức tường có cái tai - coi chừng bị nghe trộm).
他在墙角等你。
Anh ấy đang đợi bạn ở góc tường.
猫跳过了那堵墙。
Con mèo đã nhảy qua bức tường kia.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây