qiáng
bức tường.
Hán việt: tường
一丨一一丨丶ノ一丨フ丨フ一一
14
, ,
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Đất () được đắp lên chắc chắn kín đáo ( biến thể), bức vách ngăn bao quanh nhà là bức tường .

Thành phần cấu tạo

qiáng
tường
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
Sắc (biến thể)
Kín, chắc / âm đọc (nằm bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

Dùng cho tường, vách.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 堵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一堵墙
một bức tường
一堵峭壁
một vách đá dựng đứng
dào

Dùng cho cửa, cửa ải, mệnh lệnh, câu hỏi, tia sét, cảnh sắc, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 道 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一道瀑布
một thác nước / dải thác
一道走廊
một dãy hành lang
一道光
một tia sáng / luồng sáng
几道皱纹
vài nếp nhăn
一道闪电
một tia sét
一道河
một con sông
miàn

Dùng cho các vật phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như gương, lá cờ, bức tường, cái trống).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一面旗帜
một lá cờ
一面镜子
một tấm gương
两面讼
hai cái trống (lỗi gõ nhầm chữ '讼' thay vì '鼓')

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bức tường.
Ví dụ (11)
qǐngzhèhuàguàzàiqiángshàng
Làm ơn treo bức tranh này lên tường.
zhèmiànqiángshìbáide
Bức tường này màu trắng.
qiángyǒuěr
Tai vách mạch rừng (Cách bức tường có cái tai - coi chừng bị nghe trộm).
zàiqiángjiǎoděng
Anh ấy đang đợi bạn ở góc tường.
māotiàoguòleqiáng
Con mèo đã nhảy qua bức tường kia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây