Gợi nhớ
Đất (土) được đắp lên chắc chắn kín đáo (啬 biến thể), bức vách ngăn bao quanh nhà là bức tường 墙.
Thành phần cấu tạo
墙
tường
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
啬
Sắc (biến thể)
Kín, chắc / âm đọc (nằm bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (3)
Ví dụ sử dụng:
一堵墙
một bức tường
一堵峭壁
một vách đá dựng đứng
Dùng cho cửa, cửa ải, mệnh lệnh, câu hỏi, tia sét, cảnh sắc, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 道 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一道瀑布
một thác nước / dải thác
一道走廊
một dãy hành lang
一道光
một tia sáng / luồng sáng
几道皱纹
vài nếp nhăn
一道闪电
một tia sét
一道河
một con sông
Dùng cho các vật phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như gương, lá cờ, bức tường, cái trống).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一面旗帜
một lá cờ
一面镜子
một tấm gương
两面讼
hai cái trống (lỗi gõ nhầm chữ '讼' thay vì '鼓')
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bức tường.
Ví dụ (11)
请把这幅画挂在墙上。
Làm ơn treo bức tranh này lên tường.
这面墙是白色的。
Bức tường này màu trắng.
隔墙有耳。
Tai vách mạch rừng (Cách bức tường có cái tai - coi chừng bị nghe trộm).
他在墙角等你。
Anh ấy đang đợi bạn ở góc tường.
猫跳过了那堵墙。
Con mèo đã nhảy qua bức tường kia.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây