Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
qiáng
HSK 2
bức tường.
Hán Việt:TƯỜNG••Loại từ:Danh từ
14 nét
一丨一一丨丶ノ一丨フ丨フ+2
土Thổ+啬Sắc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

墙
qiáng
tường
土
Bộ Thổtǔ
Đất (nằm bên trái)
Bộ Thổ
啬
Sắc (biến thể)sè
Kín, chắc / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đất sét (土) được đắp dày và nén chặt (啬) bao quanh ngôi nhà để che mưa chắn gió chính là bức tường (墙).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:bức tường.
ENTiếng Anh:Wall.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请bǎ把zhè这fú幅huà画guà挂zài在qiáng墙shàng上。
Làm ơn treo bức tranh này lên tường.
Please hang this painting on the wall.
#2
zhè这miànqiáng面墙shì是báisè白色de的。
Bức tường này màu trắng.
This wall is white.
#3
géqiáng隔墙yǒu有ěr耳。
Tai vách mạch rừng (Cách bức tường có cái tai - coi chừng bị nghe trộm).
Walls have ears.
#4
tā他zài在qiángjiǎo墙角děng等nǐ你。
Anh ấy đang đợi bạn ở góc tường.
He is waiting for you at the corner of the wall.
#5
māo猫tiào跳guò过le了nà那dǔqiáng堵墙。
Con mèo đã nhảy qua bức tường kia.
The cat jumped over that wall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây