Chi tiết từ vựng

墙角 【qiángjiǎo】

heart
(Phân tích từ 墙角)
Nghĩa từ: Góc tường
Hán việt: tường cốc
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qiángjiǎo
墙角
duīmǎn
堆满
le
jiùshū
旧书。
The corner of the wall is piled with old books.
Góc tường chất đầy sách cũ.
Bình luận