热闹
rènao
náo nhiệt, sôi động
Hán việt: nhiệt nháo
冷静
HSK 2
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:náo nhiệt, đông vui, nhộn nhịp, sầm uất (chỉ không khí sôi động, nhiều người).
Ví dụ (7)
chūnjiédeshíhòujiālǐhěnrènào
Vào dịp Tết, trong nhà rất đông vui náo nhiệt.
xǐhuantàirènào热闹dedìfāng
Tôi không thích đi đến những nơi quá ồn ào náo nhiệt.
zhètiáojiēwǎnshàngtèbiérènào
Con phố này vào buổi tối đặc biệt sầm uất nhộn nhịp.
dàjiādōujùzàiyìqǐzhēnrènào热闹a
Mọi người đều tụ tập lại cùng nhau, thật là đông vui quá!
zhèlǐtàilěngqīngliǎoyìdiǎnrènào
Ở đây vắng vẻ quá, chẳng có chút không khí náo nhiệt nào.
2
Động từ
Nghĩa:làm cho sôi động, chung vui, góp vui.
Ví dụ (6)
wǒmenláichàngshǒurènào热闹yíxià
Chúng ta hát một bài đi, để khuấy động bầu không khí một chút.
dàjiāyìqǐrènào热闹rènào
Mọi người cùng nhau vui vẻ chút nào.
biézhǐgùzhekànrènàokuàiláibāngmáng
Đừng có chỉ mải đứng xem chuyện vui (hóng biến), mau lại giúp một tay.
zhèháiziyìláijiālǐjiùrènào热闹qǐláiliǎo
Đứa bé này vừa đến là trong nhà liền trở nên rộn ràng hẳn lên.
jiùxǐhuancòurènào
Tôi là cứ thích chen vào chỗ đông vui (thích hóng hớt).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI