nào
làm ồn, gây rối
Hán việt: nháo
丶丨フ丶一丨フ丨
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý chợ () trong cửa () ồn ào, làm ồn .

Thành phần cấu tạo

nào
làm ồn, gây rối
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
Thị
Chợ / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:làm ồn, gây rối
Ví dụ (5)
biénàoliǎoxiǎngānjìngyíxià
Đừng làm ồn nữa, tôi muốn yên tĩnh một chút.
zhèháiziyòukūyòunàozhēnràngréntóuténg
Đứa trẻ này lại vừa khóc vừa làm ầm ĩ, thật khiến người ta đau đầu.
jǐgèhēzuìderénzàijiǔbānàoshì
Mấy người say rượu đang gây rối trong quán bar.
wàimiàntàinàoliǎoméitīngqīngshuōshénme
Bên ngoài ồn ào quá, tôi không nghe rõ bạn nói gì.
tāmenliǎwèileyìdiǎnxiǎoshìnàobùkěkāijiāo
Hai người họ vì một chuyện nhỏ mà gây lộn với nhau không dứt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI