nào
làm ồn, gây rối
Hán việt: nháo
丶丨フ丶一丨フ丨
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý chợ () trong cửa () ồn ào, làm ồn .

Thành phần cấu tạo

nào
làm ồn, gây rối
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
Thị
Chợ / âm đọc (phía trong)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm ồn, gây rối
Ví dụ (5)
biénàolexiǎngān jìng xià
Đừng làm ồn nữa, tôi muốn yên tĩnh một chút.
zhèhái ziyòuyòunàozhēnràngréntóuténg
Đứa trẻ này lại vừa khóc vừa làm ầm ĩ, thật khiến người ta đau đầu.
zuìderénzàijiǔ nàoshì
Mấy người say rượu đang gây rối trong quán bar.
wàimiàntàinàoleméitīngqīngshuōshén me
Bên ngoài ồn ào quá, tôi không nghe rõ bạn nói gì.
menliǎwèi lediǎnxiǎoshìnàodekāijiāo
Hai người họ vì một chuyện nhỏ mà gây lộn với nhau không dứt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây