Phân tích từ 新娘
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cô dâu, tân nương (người phụ nữ trong ngày cưới của mình).
Ví dụ (8)
今天的新娘真漂亮。
Cô dâu hôm nay thật sự rất xinh đẹp.
新娘穿着白色的婚纱。
Cô dâu đang mặc bộ váy cưới màu trắng.
大家都想看新娘。
Mọi người đều muốn nhìn mặt cô dâu.
新郎正在给新娘戴戒指。
Chú rể đang đeo nhẫn cho cô dâu.
那个爱笑的女孩成了新娘。
Cô gái hay cười ấy đã trở thành cô dâu rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây