Liên hệ
新娘
xīnniáng
cô dâu, tân nương (người phụ nữ trong ngày cưới của mình).
Hán việt: tân nương
位, 个
HSK 3/4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cô dâu, tân nương (người phụ nữ trong ngày cưới của mình).
Ví dụ (8)
jīn tiāndexīn niáng新娘zhēnpiàoliang
Cô dâu hôm nay thật sự rất xinh đẹp.
xīn niáng新娘chuān穿zhebáidehūnshā
Cô dâu đang mặc bộ váy cưới màu trắng.
 jiādōuxiǎngkànxīnniáng
Mọi người đều muốn nhìn mặt cô dâu.
xīn lángzhèng zàigěixīn niáng新娘dàijièzhi
Chú rể đang đeo nhẫn cho cô dâu.
àixiàodeháichénglexīnniáng
Cô gái hay cười ấy đã trở thành cô dâu rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI