娘
フノ一丶フ一一フノ丶
10
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Con gái; cô gái
Ví dụ (5)
那个穿红衣服的姑娘是谁?
Cô gái mặc áo đỏ đó là ai?
今天的新娘真漂亮。
Cô dâu hôm nay thật xinh đẹp.
她请了三个好朋友做伴娘。
Cô ấy đã mời ba người bạn thân làm phù dâu.
春节时,她打算回娘家过年。
Dịp Tết Nguyên Đán, cô ấy dự định về nhà mẹ đẻ (nhà gái) ăn Tết.
他们俩能结婚,多亏了李大姐做红娘。
Hai người họ có thể kết hôn, may nhờ có chị Lý làm bà mối.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây