目录
HSK 5
—
Hình ảnh:

Phân tích từ 目录
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:mục lục, danh mục, thư mục (máy tính), bảng mục lục.
Ví dụ (8)
请翻到书的目录页。
Vui lòng lật đến trang mục lục của cuốn sách.
我在电脑的根目录下建立了一个新文件夹。
Tôi đã tạo một thư mục mới dưới thư mục gốc của máy tính.
这是我们公司今年的产品目录。
Đây là danh mục sản phẩm năm nay của công ty chúng tôi.
你可以通过目录快速找到你需要的内容。
Bạn có thể thông qua mục lục để tìm nhanh nội dung bạn cần.
图书馆的图书目录已经由电脑管理了。
Danh mục sách của thư viện đã được quản lý bằng máy tính.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây