ghi chép, danh sách
Hán việt: lục
フ一一丨丶一ノ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Kim (), giản thể giữ ý ghi lại thông tin, ghi chép .

Thành phần cấu tạo

ghi chép, danh sách
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:ghi chép, danh sách
Ví dụ (5)
qǐnghuìyìjìlùfāgěi
Vui lòng gửi biên bản (ghi chép) cuộc họp cho tôi.
zhèběnshūdemùlùzàidìyīyè
Mục lục (danh sách) của cuốn sách này nằm ở trang đầu tiên.
jìzhělùxiàliǎotāmendeduìhuà
Phóng viên đã ghi lại (ghi âm) cuộc trò chuyện của họ.
bèiběijīngdàxuélùqǔliǎo
Anh ấy đã được Đại học Bắc Kinh trúng tuyển (ghi danh vào danh sách).
xiángxìdeshùjùqǐngcānkǎofùlù
Để biết dữ liệu chi tiết, vui lòng tham khảo phần phụ lục (danh sách đính kèm).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI