Hán Việt:MỤC••Loại từ:Danh từ
5 nét
丨フ一一一
目Mục
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
目
mắt, mục
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:mắt, mục
ENTiếng Anh:eye, item, section
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
目前的情况还不清楚。
Tình hình hiện tại vẫn chưa rõ ràng.
The current situation is still unclear.
#2
你来这里的目的是什么?
Mục đích bạn đến đây là gì?
What is your purpose in coming here?
#3
请看书的目录。
Xin hãy xem mục lục của cuốn sách.
Please look at the table of contents.
#4
我们必须实现这个目标。
Chúng ta phải thực hiện được mục tiêu này.
We must achieve this goal.
#5
她的目光很温柔。
Ánh mắt của cô ấy rất dịu dàng.
Her gaze is very gentle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây