Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
mù
HSK 2
mắt, mục
Hán Việt:MỤC••Loại từ:Danh từ
5 nét
丨フ一一一
目Mục

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

目
mù
mắt, mục
目
Bộ Mụcmù
Hình con mắt dựng đứng
Bộ Mục
Mẹo nhớ nhanh:

Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:mắt, mục
ENTiếng Anh:eye, item, section
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
mùqián目前de的qíngkuàng情况hái还bù不qīngchu清楚。
Tình hình hiện tại vẫn chưa rõ ràng.
The current situation is still unclear.
#2
nǐ你lái来zhèlǐ这里de的mùdì目的shì是shénme什么?
Mục đích bạn đến đây là gì?
What is your purpose in coming here?
#3
qǐng请kànshū看书de的mùlù目录。
Xin hãy xem mục lục của cuốn sách.
Please look at the table of contents.
#4
wǒmen我们bìxū必须shíxiàn实现zhè这gè个mùbiāo目标。
Chúng ta phải thực hiện được mục tiêu này.
We must achieve this goal.
#5
tā她de的mùguāng目光hěn很wēnróu温柔。
Ánh mắt của cô ấy rất dịu dàng.
Her gaze is very gentle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây