Chi tiết từ vựng
目 【mù】


Nghĩa từ: mắt, mục
Hán việt: mục
Lượng từ:
只
Hình ảnh:

Nét bút: 丨フ一一一
Tổng số nét: 5
Loai từ: Danh từ
Được cấu thành từ:
二 èr: Số hai, 2
口 kǒu: mồm, miệng; lượng từ cho những vật có miệng (người, vật nuôi, đại bác, giếng nước v.v.)
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
我们
在
讨论
项目
We are discussing the project.
Chúng tôi đang thảo luận dự án.
我
全家
都
喜欢
这个
节目。
My whole family likes this program.
Toàn bộ gia đình tôi đều thích chương trình này.
表演
的
节目
都
很
精彩。
All the performances were excellent.
Tất cả các tiết mục biểu diễn đều rất hay.
这个
节目
介绍
了
越南
的
文化
和
历史。
This program introduces the culture and history of Vietnam.
Chương trình này giới thiệu về văn hóa và lịch sử của Việt Nam.
我
喜欢
看
关于
越南
的
旅游
节目。
I like watching travel shows about Vietnam.
Tôi thích xem chương trình du lịch về Việt Nam.
这是
一个
关于
越南
手工艺品
的
节目。
This is a show about Vietnamese handicrafts.
Đây là một chương trình về các sản phẩm thủ công của Việt Nam.
他
被选为
项目
队
的
负责人。
He was chosen as the leader of the project team.
Anh ấy được chọn làm trưởng nhóm dự án.
我们
需要
选
一个
新
的
题目。
We need to choose a new topic.
Chúng ta cần chọn một đề tài mới.
这个
题目
太难
了。
This topic is too difficult.
Đề tài này quá khó.
这个
项目
延长
了
两个
月。
This project was extended by two months.
Dự án này đã kéo dài thêm hai tháng.
坚持
的
好处
是
能够
达到目标。
The benefit of persistence is achieving goals.
Lợi ích của việc kiên trì là có thể đạt được mục tiêu.
我们
必须
及时
完成
这个
项目。
We must complete this project on time.
Chúng ta phải hoàn thành dự án này đúng hạn.
我们
的
目标
还
很
遥远。
Our goal is still far away.
Mục tiêu của chúng ta vẫn còn rất xa.
他们
决定
停止
这个
项目。
They decide to stop the project.
Họ quyết định dừng dự án này.
这个
项目
大约
在
一年
内
完成。
The project is completed in about a year.
Dự án này hoàn thành trong khoảng một năm.
我们
的
目标
必须
要
清楚。
Our goals must be clear.
Mục tiêu của chúng ta phải rõ ràng.
这个
项目
需要
时间
去
完成。
This project needs time to complete.
Dự án này cần thời gian để hoàn thành.
满足
顾客
的
需求
是
我们
的
目标。
Meeting customers' needs is our goal.
Đáp ứng nhu cầu của khách hàng là mục tiêu của chúng tôi.
他
是
事故
的
唯一
目击者。
He was the only witness to the accident.
Anh ấy là nhân chứng duy nhất của vụ tai nạn.
主要
目的
是
提高效率。
The primary purpose is to increase efficiency.
Mục đích chủ yếu là nâng cao hiệu quả.
他
有
多年
主持
节目
的
经验。
He has many years of experience in hosting programs.
Anh ấy có nhiều năm kinh nghiệm dẫn chương trình.
她
是
一个
电视节目
的
主持人。
She is the host of a television program.
Cô ấy là MC của một chương trình truyền hình.
这个
项目
已经
暂停
了。
The project has been paused.
Dự án này đã được tạm dừng.
亲眼目睹
了
那次
事故。
Witnessed the accident with my own eyes.
Chứng kiến tận mắt vụ tai nạn đó.
他
经常
做客
我们
的
节目。
He often appears as a guest on our show.
Anh ấy thường xuyên làm khách mời trong chương trình của chúng tôi.
旅游者
常常
选择
首都
作为
他们
的
旅行
目的地。
Travelers often choose capitals as their travel destinations.
Du khách thường chọn thủ đô làm điểm đến du lịch của họ.
估计
一下
这个
项目
的
成本。
Estimate the cost of this project.
Ước lượng chi phí của dự án này.
争取
顾客
满意
是
我们
的
目标。
Striving for customer satisfaction is our goal.
Nỗ lực để khách hàng hài lòng là mục tiêu của chúng tôi.
我
在
广播
上
听到
了
一个
有趣
的
节目。
I heard an interesting program on the radio.
Tôi đã nghe một chương trình thú vị trên radio.
他
在
电台
做
节目
主持人。
He is a radio show host.
Anh ta làm MC cho chương trình trên đài phát thanh.
Bình luận