领带
lǐngdài
cà vạt.
Hán việt: lãnh đái
HSK 2
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cà vạt.
Ví dụ (10)
shàng bāndeshí houyàolǐngdài
Khi đi làm phải thắt cà vạt.
zhètiáolǐngdàishìhóngde
Chiếc cà vạt này màu đỏ.
delǐngdàiwāilebāngnòng xià
Cà vạt của anh bị lệch rồi, để em chỉnh lại giúp anh.
zhètiáolǐngdàigēndechèn shānhěnpèi
Chiếc cà vạt này rất hợp với áo sơ mi của bạn.
huì lǐng dàima
Bạn có biết thắt cà vạt không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây