lǐng
dẫn, dắt, lãnh đạo, đưa (ai đó đi đâu).
Hán việt: lãnh
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
11
HSK 4

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

míng

Dùng cho người có thân phận, nghề nghiệp nhất định hoặc thứ hạng thi đấu (thường dùng trong văn phong trang trọng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 名 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

十一名编辑
mười một biên tập viên
一名裁缝
một người thợ may
两名研究生
hai học viên cao học / nghiên cứu sinh
一名保姆的匚
một người bảo mẫu / người giúp việc (lỗi gõ chữ '匚')
一名裁判吖
một trọng tài (chữ thừa '吖')
一名警察
một người cảnh sát

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:dẫn, dắt, lãnh đạo, đưa (ai đó đi đâu).
Ví dụ (5)
lǎo shīlǐngzhexué shengcān guān guǎn
Giáo viên dẫn (dắt) học sinh đi tham quan bảo tàng.
qǐnglǐngdàozuò wèishang
Xin hãy dẫn tôi đến chỗ ngồi.
lǐngguobīngguozhàng
Ông ấy từng cầm quân (lãnh binh), từng đánh trận.
lǐng
Dẫn đường.
shī fulǐngjìnménxiūxíngzàigèr én
Sư phụ dẫn vào cửa, tu hành tại cá nhân (Thầy chỉ dạy phương pháp, thành công nhờ nỗ lực bản thân).
2
động từ
Nghĩa:nhận, lĩnh (lương, thưởng, đồ phát chẩn).
Ví dụ (5)
jīn tiānshìxīn jiālǐnggōng
Hôm nay là ngày phát lương, mọi người đi lĩnh lương.
qǐngpíngpiàolǐngpǐn
Xin hãy dựa vào vé để nhận (lĩnh) quà.
menzuó tiānlǐngzhèngle
Hôm qua họ đi nhận giấy chứng nhận (đăng ký kết hôn) rồi.
shīzhāolǐng
Thông báo tìm người nhận lại đồ thất lạc (Chiêu lĩnh).
shàngtáilǐngjiǎng
Anh ấy lên sân khấu nhận giải thưởng.
3
danh từ
Nghĩa:cổ áo, cổ (thường dùng trong từ ghép).
Ví dụ (4)
báilǐng
Nhân viên văn phòng (Cổ cồn trắng).
lánlǐng
Công nhân (Cổ cồn xanh).
zhuāzhùlexiǎotōudelǐng
Anh ấy túm chặt lấy cổ áo tên trộm.
yuánlǐng   Ttxù
Áo phông cổ tròn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây