省略
shěnglüè
lược bỏ, tỉnh lược, bỏ bớt.
Hán việt:
HSK 5

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:lược bỏ, tỉnh lược, bỏ bớt.
Ví dụ (8)
wèilejiéshěngshíjiānshěnglüè省略liǎokāichǎngdekètàohuà
Để tiết kiệm thời gian, tôi đã lược bỏ những lời khách sáo mở đầu.
zhèhuàdezhǔyǔbèishěnglüè省略liǎo
Chủ ngữ của câu này đã bị lược bỏ.
wénzhōngshěnglüè省略liǎobǎi
Trong văn bản đã lược bỏ 500 chữ.
xiángxìdeguòchéngzhèlǐjiùshěnglüè省略tánliǎo
Quá trình chi tiết thì ở đây xin lược qua không bàn tới.
yǒuxiēbùzhòushìbùnéngshěnglüè省略de
Có một số bước là không thể lược bỏ được.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI