客人
kèrén
khách, vị khách, khách hàng
Hán việt: khách nhân
HSK 1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:khách, vị khách, khách hàng (người đến thăm hoặc mua hàng).
Ví dụ (8)
jīntiānjiālǐláiliǎohěnduōkèrén
Hôm nay trong nhà có rất nhiều khách đến.
wǒmenyàorèqíngzhāodàikèrén
Chúng ta phải tiếp đãi khách một cách nhiệt tình.
qǐngkèrénxiānzuòxiàbēichá
Mời khách ngồi xuống uống ly trà trước đã.
zhèwèishìdeyuǎnfāngkèrén
Vị này là khách phương xa của tôi.
zhèběnláishìgěikèrén客人zhǔnbèide
Cái này vốn dĩ là chuẩn bị cho khách.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI