投入
tóurù
đưa vào, dốc vào, bỏ vào (vốn, sức lực), ném vào, lao vào.
Hán việt:
HSK 5

Hình ảnh:

Phân tích từ 投入

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đưa vào, dốc vào, bỏ vào (vốn, sức lực), ném vào, lao vào.
Ví dụ (8)
wèilezhègexiàngmùgōngsītóurù投入liǎodàliàngzījīn
Vì dự án này, công ty đã dốc vào (đầu tư) một lượng lớn vốn.
zhètáixīnjīqìyǐjīngzhèngshìtóurù投入shēngchǎn
Cỗ máy mới này đã chính thức được đưa vào sản xuất.
wǒmenyàogèngduōdejīnglìtóurù投入dàoxuéxízhōng
Chúng ta phải dốc nhiều sức lực hơn nữa vào việc học tập.
xìntóurù投入liǎoyóutǒng
Anh ấy đã bỏ lá thư vào thùng thư.
dàjiājījítóurù投入dàolekàngzhènjiùzāidegōngzuòzhōng
Mọi người tích cực lao vào công tác cứu trợ động đất.
2
Tính từ
Nghĩa:say mê, chuyên tâm, chăm chú, nhập tâm.
Ví dụ (8)
kànzhèmetóurùliánjìnláiliǎodōubùzhīdào
Bạn xem (phim/sách) say mê thế, đến nỗi tôi đi vào cũng không biết.
yǎnyuánmendebiǎoyǎnfēichángtóurù
Diễn xuất của các diễn viên vô cùng nhập tâm.
gōngzuòqǐláizǒngshìquánshēnxīntóurù
Anh ấy hễ làm việc là luôn toàn tâm toàn ý (hết mình).
zhèzhǒngwàngwǒdetóurù投入jīngshénzhídéwǒmenxuéxí
Tinh thần chuyên tâm quên mình này xứng đáng để chúng ta học tập.
suīránhěnlèidànyīrántóurù投入jiǎngzhegùshì
Tuy rất mệt, nhưng anh ấy vẫn kể chuyện một cách rất say sưa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI