Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
tóu
HSK 2
Ném
Hán Việt:ĐẦU••Loại từ:Động từ
7 nét
一丨一ノフフ丶
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+殳Thù

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

投
tóu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
殳
Thùshū
Ném / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Ném
ENTiếng Anh:To throw; to put in / invest; to seek refuge.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他bǎ把qiú球tóujìn投进le了lánkuāng篮筐。
Anh ấy đã ném bóng vào rổ.
He threw the ball into the basket.
#2
háizi孩子men们xǐhuan喜欢wǎng往hé河lǐ里tóu投shítou石头。
Bọn trẻ thích ném đá xuống sông.
The children like throwing stones into the river.
#3
qǐng请búyào不要xiàng向chuāngwài窗外tóu投lājī垃圾。
Xin đừng ném rác ra ngoài cửa sổ.
Please don't throw trash out the window.
#4
tā他wǎng往xǔyuànchí许愿池lǐ里tóu投le了yì一méi枚yìngbì硬币。
Anh ấy đã ném một đồng xu vào đài phun nước cầu nguyện.
He tossed a coin into the wishing fountain.
#5
tā他tóu投fēi飞biāo镖tóu投de得hěn很zhǔn准。
Anh ấy ném phi tiêu rất chuẩn.
He is very accurate at throwing darts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây