Hán Việt:ĐẦU••Loại từ:Động từ
7 nét
一丨一ノフフ丶
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+殳Thù
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
投
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)

殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

投
Ném
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Ném
ENTiếng Anh:To throw; to put in / invest; to seek refuge.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他把球投进了篮筐。
Anh ấy đã ném bóng vào rổ.
He threw the ball into the basket.
#2
孩子们喜欢往河里投石头。
Bọn trẻ thích ném đá xuống sông.
The children like throwing stones into the river.
#3
请不要向窗外投垃圾。
Xin đừng ném rác ra ngoài cửa sổ.
Please don't throw trash out the window.
#4
他往许愿池里投了一枚硬币。
Anh ấy đã ném một đồng xu vào đài phun nước cầu nguyện.
He tossed a coin into the wishing fountain.
#5
他投飞镖投得很准。
Anh ấy ném phi tiêu rất chuẩn.
He is very accurate at throwing darts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây