tóu
Ném
Hán việt: đầu
一丨一ノフフ丶
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () vung ném () vật đi xa, phóng ra phía trước, ném .

Thành phần cấu tạo

tóu
Ném
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Ném
Ví dụ (5)
qiútóujìnliǎolánkuāng
Anh ấy đã ném bóng vào rổ.
háizimenxǐhuanwǎnghélǐtóushítou
Bọn trẻ thích ném đá xuống sông.
qǐngbúyàoxiàngchuāngwàitóulājī
Xin đừng ném rác ra ngoài cửa sổ.
wǎngxǔyuànchítóuliǎoyìméiyìngbì
Anh ấy đã ném một đồng xu vào đài phun nước cầu nguyện.
tóufēibiāotóudéhěnzhǔn
Anh ấy ném phi tiêu rất chuẩn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI