调皮
tiáopí
nghịch ngợm, hiếu động, tinh nghịch, lém lỉnh.
Hán việt:
HSK 5

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:nghịch ngợm, hiếu động, tinh nghịch, lém lỉnh.
Ví dụ (8)
zhèháizitàitiáopí调皮liǎozuòbúzhù
Đứa bé này nghịch quá, một khắc cũng không ngồi yên được.
zhīxiǎohóuzihěntiáopíqiǎngzǒuliǎoyóukèdemàozi
Con khỉ nhỏ đó rất tinh nghịch, cướp mất mũ của du khách.
suīránhěntiáopídànshìhěncōngming
Tuy nó rất nghịch ngợm nhưng lại rất thông minh.
chōngtiáopí调皮zhǎliǎozhǎyǎn
Anh ấy nháy mắt với tôi một cách lém lỉnh.
biézhèmetiáopíkuàixiězuò
Đừng có nghịch nữa, mau đi làm bài tập đi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI