da, vỏ; bộ bì.
Hán việt:
フノ丨フ丶
5
HSK1

Gợi nhớ

Hình bàn tay lột lớp da thú vật ra khỏi thịt, lớp bao bọc bên ngoài cơ thể, da .

Thành phần cấu tạo

Da
Bộ Bì
Hình bàn tay lột da thú

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhāng

Dùng cho các vật có bề mặt phẳng hoặc có thể mở ra, kéo giãn (như giấy, bàn, giường, da, khuôn mặt, cái miệng, cây cung).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 张 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两张钞票
hai tờ tiền giấy
一张名片
một tấm danh thiếp
一张发票
một hóa đơn
一张菜单
một tờ thực đơn
两张明信片
hai tấm bưu thiếp
两张传真
hai bản fax

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:da, vỏ; bộ bì.
Ví dụ (5)
mǎileshuāngxīn xié
Anh ấy đã mua một đôi giày da mới.
dōngtiānde hěngān
Mùa đông da của tôi rất khô.
zhèjiànwàitàoshìzhēnniúzuòde
Chiếc áo khoác này được làm bằng da bò thật.
shā shàngdelekuài
Lớp da trên ghế sô pha bị rách một mảng.
chīpíng guǒzhīqiányàoxiāo
Trước khi ăn táo thì phải gọt vỏ (da).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây