Da
Hán việt:
フノ丨フ丶
5
HSK1

Gợi nhớ

Hình bàn tay lột lớp da thú vật ra khỏi thịt, lớp bao bọc bên ngoài cơ thể, da .

Thành phần cấu tạo

Da
Bộ Bì
Hình bàn tay lột da thú

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Da
Ví dụ (5)
mǎiliǎoyìshuāngxīnpíxié
Anh ấy đã mua một đôi giày da mới.
dōngtiāndepífūhěngān
Mùa đông da của tôi rất khô.
zhèjiànwàitàoshìzhēnniúpízuòde
Chiếc áo khoác này được làm bằng da bò thật.
shāfāshàngdepípòliǎoyíkuài
Lớp da trên ghế sô pha bị rách một mảng.
chīpíngguǒzhīqiányàoxiāopí
Trước khi ăn táo thì phải gọt vỏ (da).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI