Chi tiết từ vựng

【pí】

heart
Nghĩa từ: Da
Hán việt:
Lượng từ: 张
Nét bút: フノ丨フ丶
Tổng số nét: 5
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

pídài

Thắt lưng

pífū

Da

pífū bìng

肤病

Bệnh ngoài da

xiàngpí

Tẩy

zhēnpí

da thật

wánpí

Nghịch ngợm

Ví dụ:

de
pífū
hěnbái
很白
Her skin is very white.
Làn da của cô ấy rất trắng.
pífū
gānzào
干燥。
The skin is dry.
Da khô.
gānzào
干燥
tiānqì
天气
dǎozhì
导致
pífū
quēshuǐ
缺水。
Dry weather leads to skin dehydration.
Thời tiết khô làm cho da thiếu nước.
zhège
这个
hùfūpǐn
护肤品
ràng
de
pífū
gǎnjué
感觉
yóunì
油腻。
This skincare product makes my skin feel greasy.
Sản phẩm dưỡng da này làm cho làn da của tôi cảm thấy nhờn.
shài
tàijiǔ
太久
huì
duì
pífū
bùhǎo
不好。
Sunbathing for too long is bad for the skin.
Tắm nắng quá lâu sẽ không tốt cho da.
kǎoyā
烤鸭
pícuì
ròu
nèn
嫩。
Roasted duck has crispy skin and tender meat.
Vịt quay có da giòn và thịt mềm.
zhège
这个
shǒutíbāo
手提包
shì
zhēnpí
de
的。
This handbag is made of genuine leather.
Cái túi xách này làm từ da thật.
sòng
yījiàn
一件
pídàyī
大衣。
He gave me a leather coat.
Anh ấy tặng tôi một chiếc áo khoác da.
chuānzhe
穿着
yījiàn
一件
píjiākè
夹克。
He is wearing a leather jacket.
Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác da.
cāpíxié
Polish the shoes.
Đánh giày
tàiyáng
太阳
de
zǐwàixiàn
紫外线
néngshāng
能伤
dào
pífū
肤。
The sun's ultraviolet rays can harm the skin.
Tia cực tím của mặt trời có thể làm tổn thương da.
zhège
这个
qiánbāo
钱包
shì
de
的,
zhìliàng
质量
hěn
hǎo
好。
This wallet is made of leather and is of good quality.
Cái ví này làm bằng da, chất lượng rất tốt.
zhège
这个
xiǎoháizi
小孩子
wánpí
xiàng
xiǎohóuzi
小猴子
yīyàng
一样。
The child is as mischievous as a little monkey.
Đứa bé nghịch ngợm giống như một chú khỉ con.
zhège
这个
xiǎozi
小子
zhēn
tiáopí
This kid is really naughty.
Đứa bé này thật nghịch ngợm.
chúshī
厨师
zhèngzài
正在
tǔdòupí
土豆
The chef is peeling potatoes.
Đầu bếp đang gọt vỏ khoai tây.
Bình luận