diào
Điệu nhạc; âm sắc
Hán việt: điều
丶フノフ一丨一丨フ一
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Điệu nhạc; âm sắc
Ví dụ (5)
zhèshǒugēdetiáotàigāochàngshàngqù
Tông/Điệu nhạc của bài hát này quá cao, tôi hát không lên nổi.
chànggēzǒngshìpǎotiáo
Anh ấy hát lúc nào cũng bị lạc điệu (sai tông).
zhèshǒujiāoxiǎngyuèshìGGdàdiào
Bản giao hưởng này thuộc cung Sol trưởng.
shuōhuàdàizheyìdiǎnérchúnzhèngdejīngtiáo
Giọng nói của cô ấy mang chút âm sắc Bắc Kinh thuần túy.
fēichángxǐhuanzhèshǒujiāngnánmíngēdediàozi
Tôi vô cùng thích điệu nhạc của bài dân ca Giang Nam này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI