Hán Việt:BẤT ĐÌNH••Loại từ:Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất • chữ 不+个 (biến thể)Nét phẩy và nét sổ • chữ 不+亻Nhân • chữ 停+亭Đình • chữ 停
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

不停
không ngừng, liên tục, hoài, mãi (chỉ hành động diễn ra liên tiếp không ngắt quãng).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ / cụm động từ
VINghĩa:không ngừng, liên tục, hoài, mãi (chỉ hành động diễn ra liên tiếp không ngắt quãng).
ENTiếng Anh:Non-stop / Continuously / Incessantly.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
外面的雨下个不停。
Mưa bên ngoài cứ rơi không ngừng (không ngớt).
The rain outside just keeps falling.
#2
他一紧张就说话不停。
Anh ấy cứ hễ căng thẳng là nói liên tục không ngừng.
Whenever he gets nervous, he just can't stop talking.
#3
那个孩子哭个不停。
Đứa bé đó khóc hoài không nín.
That child keeps crying nonstop.
#4
机器一天到晚不停地转。
Máy móc quay liên tục từ sáng đến tối.
The machine runs nonstop all day long.
#5
脑子里不停地想这件事。
Trong đầu cứ suy nghĩ không ngừng về chuyện này.
I keep thinking about this nonstop.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
