Liên hệ
不停
bùtíng
không ngừng, liên tục, hoài, mãi (chỉ hành động diễn ra liên tiếp không ngắt quãng).
Hán việt: bưu đình
HSK 2
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ / cụm động từ
Nghĩa:không ngừng, liên tục, hoài, mãi (chỉ hành động diễn ra liên tiếp không ngắt quãng).
Ví dụ (9)
wàimiàndexiàtíng
Mưa bên ngoài cứ rơi không ngớt.
jǐn zhāngjiùshuō huàtíng
Anh ấy cứ hễ căng thẳng là nói liên tục không ngừng.
hái zitíng
Đứa bé đó khóc hoài không nín.
 tiāndàowǎntíngdezhuàn
Máy móc quay liên tục từ sáng đến tối.
nǎojitíngdexiǎngzhèjiànshì
Trong đầu cứ suy nghĩ không ngừng về chuyện này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI