Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
tíng
HSK 2
dừng, ngừng, đình chỉ.
Hán Việt:ĐÌNH••Loại từ:Động từ
11 nét
ノ丨丶一丨フ一丶フ一丨
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+亭Đình

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

停
tíng
dừng, ngừng, tạm dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
亭
Đìnhtíng
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Người lữ khách (亻) mỏi gối chồn chân ghé vào ngôi đình (亭) bên đường để nghỉ ngơi và tạm dừng bước (停).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:dừng, ngừng, đình chỉ.
ENTiếng Anh:To stop, to cease, to halt.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yǔ雨tíng停le了。
Mưa tạnh (ngừng) rồi.
The rain has stopped.
#2
qǐng请tíng停yíxià一下,wǒ我yǒu有huà话yào要shuō说。
Xin hãy dừng lại một chút, tôi có chuyện muốn nói.
Please stop for a moment, I have something to say.
#3
búyào不要tíng停,jìxù继续pǎo跑!
Đừng dừng lại, chạy tiếp đi!
Don't stop, keep running!
#4
zhè这gè个zhōng钟tíng停le了。
Cái đồng hồ này chết (ngừng chạy) rồi.
This clock has stopped.
#5
gōngchéng工程zàntíng暂停le了。
Công trình tạm dừng rồi.
The project has been suspended.
2
Động từ
VINghĩa:đỗ (xe), đậu (xe/thuyền), neo đậu.
ENTiếng Anh:To park (a vehicle), to anchor.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhèlǐ这里bù不néng能tíngchē停车。
Ở đây không được đỗ xe.
No parking here.
#2
tíngchēchǎng停车场zài在nǎr哪儿?
Bãi đỗ xe ở đâu?
Where is the parking lot?
#3
bǎ把chē车tíng停zài在lùbiān路边。
Đỗ xe ở ven đường.
Park the car by the roadside.
#4
chuán船tíng停zài在gǎngkǒu港口。
Thuyền đậu ở bến cảng.
The ship is docked at the port.
#5
xiǎoqū小区ménkǒu门口bù不zhǔn准chēliàng车辆suíbiàn随便tíng停。
Trước cổng khu dân cư không cho phép xe cộ đỗ tùy tiện.
Park anywhere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây