停
ノ丨丶一丨フ一丶フ一丨
11
方
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Người (亻) dừng chân nghỉ ngơi tại đình (亭), ngồi lại một lúc rồi mới đi tiếp, hành động tạm dừng 停.
Thành phần cấu tạo
停
dừng, ngừng, tạm dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:dừng, ngừng, đình chỉ.
Ví dụ (7)
雨停了。
Mưa tạnh (ngừng) rồi.
请停一下,我有话要说。
Xin hãy dừng lại một chút, tôi có chuyện muốn nói.
不要停,继续跑!
Đừng dừng lại, chạy tiếp đi!
这个钟停了。
Cái đồng hồ này chết (ngừng chạy) rồi.
工程暂停了。
Công trình tạm dừng rồi.
2
Động từ
Nghĩa:đỗ (xe), đậu (xe/thuyền), neo đậu.
Ví dụ (5)
这里不能停车。
Ở đây không được đỗ xe.
停车场在哪儿?
Bãi đỗ xe ở đâu?
把车停在路边。
Đỗ xe ở ven đường.
船停在港口。
Thuyền đậu ở bến cảng.
随便停。
Đỗ xe tùy ý.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây