气氛
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 气氛
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bầu không khí, không khí (chỉ môi trường, tâm trạng chung của một nơi chốn hoặc sự kiện).
Ví dụ (11)
这里的气氛很友好。
Bầu không khí ở đây rất thân thiện.
为了活跃气氛,他讲了一个笑话。
Để khuấy động bầu không khí, anh ấy đã kể một câu chuyện cười.
会议的气氛非常紧张。
Bầu không khí của cuộc họp vô cùng căng thẳng.
节日气氛很浓。
Không khí lễ hội rất đậm đặc (náo nhiệt).
这家餐厅的气氛很浪漫。
Nhà hàng này có bầu không khí rất lãng mạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây