Hán Việt:PHÂN••Loại từ:Danh từ
8 nét
ノ一一フノ丶フノ
Không dùng lượng từ riêng
气Khí+分Phân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
氛
bầu không khí, sương mù
气
Bộ Khí
Khí (phía trên)
分
Phân
Chia / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

氛
bầu không khí, sương mù
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bầu không khí, sương mù
ENTiếng Anh:atmosphere, mood, air
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这里的学习氛围很好。
Bầu không khí học tập ở đây rất tốt.
The learning atmosphere here is very good.
#2
派对的气氛非常热烈。
Bầu không khí của bữa tiệc vô cùng náo nhiệt.
The atmosphere at the party was very lively.
#3
会议室里的气氛有些紧张。
Bầu không khí trong phòng họp có chút căng thẳng.
The atmosphere in the meeting room was a bit tense.
#4
这家餐厅营造出一种浪漫的氛围。
Nhà hàng này tạo ra một bầu không khí lãng mạn.
This restaurant creates a romantic atmosphere.
#5
他讲了一个笑话来活跃气氛。
Anh ấy kể một câu chuyện cười để khuấy động bầu không khí.
He told a joke to liven up the atmosphere.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây