Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
tōngzhī
HSK 4
thông báo, báo tin (cho ai đó biết).
Hán Việt:THÔNG TRI••Loại từ:Động từ, Danh từ
2 chữ
辶Sước • chữ 通+甬Dũng • chữ 通+矢Thỉ • chữ 知+口Khẩu • chữ 知

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

通知
tōngzhī
thông báo
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)chuò
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
Bộ Sước (quay xước)
甬
Dũngyǒng
Ống / âm đọc (bên trong)
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉshǐ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (bên phải)
Bộ Khẩu
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "通知" (tōngzhī) mang nghĩa "thông báo", kết hợp bởi 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 知 (zhī - tri): "biết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:thông báo, báo tin (cho ai đó biết).
ENTiếng Anh:To notify, to inform.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请tōngzhī通知dàjiā大家míngtiān明天zǎoshang早上jiǔdiǎn九点kāihuì开会。
Xin hãy thông báo cho mọi người sáng mai 9 giờ họp.
Please inform everyone that the meeting will be held at nine o’clock tomorrow morning.
#2
rúguǒ如果jìhuà计划yǒubiàn有变,wǒ我huì会jíshí及时tōngzhī通知nǐ你。
Nếu kế hoạch có thay đổi, tôi sẽ thông báo kịp thời cho bạn.
If there are any changes to the plan, I will let you know in time.
#3
wǒ我yǐjīng已经tōngzhī通知jiāzhǎng家长lái来xuéxiào学校le了。
Tôi đã thông báo phụ huynh đến trường rồi.
I have already notified the parents to come to the school.
#4
nǐ你bèi被lùqǔ录取le了,wǒmen我们huì会jǐnkuài尽快tōngzhī通知nǐ你rùzhí入职shíjiān时间。
Bạn đã trúng tuyển, chúng tôi sẽ thông báo thời gian nhận việc sớm nhất có thể.
You have been admitted, and we will notify you of your start date as soon as possible.
#5
hái还méiyǒu没有tōngzhī通知wǒ我shénme什么shíhou时候chūfā出发。
Vẫn chưa thông báo cho tôi khi nào thì xuất phát.
I still haven’t been informed when we are leaving.
2
Danh từ
VINghĩa:bản thông báo, giấy báo.
ENTiếng Anh:Notice, notification, circular.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我gānggāng刚刚jiēdào接到le了miànshì面试tōngzhī通知。
Tôi vừa nhận được thông báo phỏng vấn.
I just received an interview notice.
#2
qǐng请zǐxì仔细yuèdú阅读qiáng墙shàng上de的tōngzhī通知。
Xin hãy đọc kỹ tờ thông báo dán trên tường.
Please read the notice on the wall carefully.
#3
zhè这shì是yí一gè个jǐnjí紧急tōngzhī通知。
Đây là một thông báo khẩn cấp.
This is an urgent notice.
#4
wǒmen我们yào要fā发yí一gè个fàngjià放假tōngzhī通知。
Chúng ta cần gửi đi một thông báo nghỉ lễ.
We need to issue a holiday notice.
#5
děnghòu等候jìnyíbù进一步de的tōngzhī通知。
Chờ đợi thông báo tiếp theo (thêm một bước).
Please wait for further notice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây