Liên hệ
通知
tōngzhī
thông báo, báo tin (cho ai đó biết).
Hán việt: thông tri
HSK 4
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thông báo, báo tin (cho ai đó biết).
Ví dụ (6)
qǐngtōng zhī通知 jiāmíng tiānzǎo shangjiǔdiǎnkāihuì
Xin hãy thông báo cho mọi người sáng mai 9 giờ họp.
 guǒ huàyǒubiànhuì shítōng zhī通知
Nếu kế hoạch có thay đổi, tôi sẽ thông báo kịp thời cho bạn.
 jīngtōng zhī通知jiāzhǎngláixué xiàole
Tôi đã thông báo phụ huynh đến trường rồi.
bèi le menhuìjǐn kuàitōng zhī通知zhíshíjiān
Bạn đã trúng tuyển, chúng tôi sẽ thông báo thời gian nhận việc sớm nhất có thể.
háiméiyǒutōng zhī通知shén meshí houchūfā
Vẫn chưa thông báo cho tôi khi nào thì xuất phát.
2
danh từ
Nghĩa:bản thông báo, giấy báo.
Ví dụ (6)
gānggāngjiēdàolemiànshìtōngzhī
Tôi vừa nhận được thông báo phỏng vấn.
qǐng yuè qiángshangdetōngzhī
Xin hãy đọc kỹ tờ thông báo dán trên tường.
zhèshìgejǐn tōngzhī
Đây là một thông báo khẩn cấp.
 menyàogefàngjiàtōngzhī
Chúng ta cần gửi đi một thông báo nghỉ lễ.
děng hòujìndetōngzhī
Chờ đợi thông báo tiếp theo (thêm một bước).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI