zhī
biết, nhận thức
Hán việt: tri
ノ一一ノ丶丨フ一
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Miệng () nói nhanh nhạy như mũi tên (), hiểu biết thông thái, biết .

Thành phần cấu tạo

zhī
biết, nhận thức
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:biết, nhận thức
Ví dụ (5)
zhīdào
Tôi không biết.
zhīshijiùshìlìliàng
Tri thức là sức mạnh.
zhījǐzhībǐbǎizhànbǎishèng
Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng.
míngzhīgùwèn
Anh ấy biết rồi mà còn cố hỏi.
wǒmenbìxūmiànduìwèizhīdetiǎozhàn
Chúng ta phải đối mặt với những thử thách chưa biết trước.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI