Hán Việt:TRI••Loại từ:Động từ
8 nét
ノ一一ノ丶丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
矢Thỉ+口Khẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
知
biết, nhận thức
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)

Hình ảnh minh họa

知
biết, nhận thức
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:biết, nhận thức
ENTiếng Anh:know, perceive, understand
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我不知道。
Tôi không biết.
I don't know.
#2
知识就是力量。
Tri thức là sức mạnh.
Knowledge is power.
#3
知己知彼,百战百胜。
Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng.
Know yourself and know your enemy, and you will win every battle.
#4
他明知故问。
Anh ấy biết rồi mà còn cố hỏi.
He asks even though he already knows the answer.
#5
我们必须面对未知的挑战。
Chúng ta phải đối mặt với những thử thách chưa biết trước.
We must face unknown challenges.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây