暂停
HSK 4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 暂停
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:tạm dừng, hoãn lại, ngưng (tạm thời).
Ví dụ (8)
由于天气原因,航班暂停起飞。
Do nguyên nhân thời tiết, chuyến bay tạm dừng cất cánh.
我们可以暂停一下视频吗?
Chúng ta có thể tạm dừng video một chút được không?
该服务已暂停使用。
Dịch vụ này đã bị tạm dừng sử dụng.
比赛暂停了十分钟。
Trận đấu đã tạm dừng 10 phút.
我想申请暂停账户。
Tôi muốn xin tạm khóa (tạm dừng) tài khoản.
2
noun (sports)
Nghĩa:hội ý, tạm dừng (trong thi đấu thể thao).
Ví dụ (2)
教练叫了一个暂停。
Huấn luyện viên đã gọi một lần hội ý (tạm dừng).
这是最后一次暂停机会。
Đây là cơ hội hội ý cuối cùng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây