叙述
xùshù
tường thuật, kể lại, tự sự, thuật lại.
Hán việt:
HSK 5

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tường thuật, kể lại, tự sự, thuật lại.
Ví dụ (8)
qǐngxiángxìxùshù叙述yíxiàshìqíngdejīngguò
Mời bạn tường thuật chi tiết lại quá trình sự việc.
zàishūzhōngxùshù叙述liǎozìjǐdetóngniánshēnghuó
Trong sách, anh ấy đã kể lại cuộc sống tuổi thơ của mình.
zhèpiānbàodàokèguānxùshù叙述liǎoshìfāshēngdeyuányīn
Bài báo này đã tường thuật một cách khách quan nguyên nhân xảy ra tai nạn.
hěnxǐhuantīngyéyexùshù叙述guòqùdegùshì
Tôi rất thích nghe ông nội kể lại những câu chuyện ngày xưa.
zuòjiāyòngshēngdòngdeyǔyánxùshù叙述liǎozhèduànlìshǐ
Nhà văn dùng ngôn ngữ sinh động để thuật lại giai đoạn lịch sử này.
2
Danh từ
Nghĩa:lời kể, sự tường thuật, văn tự sự.
Ví dụ (8)
zhèxiǎoshuōdexùshù叙述fāngshìhěntèbié
Cách thức tự sự (kể chuyện) của cuốn tiểu thuyết này rất đặc biệt.
zhěngpiānwénzhāngdexùshù叙述xiǎndeyǒuxiēkūzào
Lời kể của cả bài văn tỏ ra hơi khô khan.
wǒmenbèijīngcǎidexùshù叙述xīyǐnzhùliǎo
Chúng tôi đã bị cuốn hút bởi lời kể đặc sắc của anh ấy.
zhèbùjǐnjǐnshìshìshídexùshùháibāohánliǎozuòzhědegǎnqíng
Đây không chỉ là sự tường thuật sự thật, mà còn bao hàm tình cảm của tác giả.
dìyīrénchēngdexùshù叙述ràngréngèngyǒudàirùgǎn
Lối kể chuyện ngôi thứ nhất khiến người ta dễ nhập tâm hơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI