Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
shù
HSK 3
trình bày, kể lại
Hán Việt:THUẬT••Loại từ:Động từ
8 nét
一丨ノ丶丶丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+术Thuật

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

述
shù
trình bày, kể lại
辶
Bộ Sướcchuò
Đi (phía dưới)
Bộ Sước
术
Thuậtshù
Thuật / âm đọc (phía trên)
Mẹo nhớ nhanh:

Vừa thong thả bước đi trên đường (辶) vừa dùng nghệ thuật ngôn từ (术) kể lại đầu đuôi sự việc gọi là thuật lại, trình bày (述).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:trình bày, kể lại
ENTiếng Anh:state, relate, narrate, recount
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他xiángxì详细de地miáoshù描述le了dāngshí当时de的qíngkuàng情况。
Anh ấy đã trình bày (mô tả) chi tiết tình hình lúc đó.
He described the situation at the time in detail.
#2
qǐng请nǐ你bǎ把shìqing事情de的jīngguò经过xùshù叙述yí一biàn遍。
Xin bạn hãy kể lại diễn biến của sự việc một lần.
Please recount how it happened.
#3
lǜshī律师zài在fǎtíng法庭shàng上chénshù陈述le了shìshí事实。
Luật sư đã trình bày sự thật trước tòa.
The lawyer stated the facts in court.
#4
yéye爷爷gěi给wǒ我jiǎngshù讲述le了yí一gè个gǔlǎo古老de的gùshì故事。
Ông nội đã kể lại cho tôi một câu chuyện cổ.
Grandpa told me an ancient story.
#5
zhè这fèn份bàogào报告jiǎnshù简述le了wǒmen我们míngnián明年de的jìhuà计划。
Bản báo cáo này đã trình bày tóm tắt kế hoạch năm sau của chúng tôi.
This report briefly outlines our plans for next year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây