shù
trình bày, kể lại
Hán việt: thuật
一丨ノ丶丶丶フ丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Đi () theo thuật () kể chuyện, thuật lại câu chuyện, trình bày .

Thành phần cấu tạo

shù
trình bày, kể lại
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
Thuật
Thuật / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trình bày, kể lại
Ví dụ (5)
xiáng demiáoshùledāng shídeqíng kuàng
Anh ấy đã trình bày (mô tả) chi tiết tình hình lúc đó.
qǐngshì qíngdejīng guò shùbiàn
Xin bạn hãy kể lại diễn biến của sự việc một lần.
shīzàitíngshàngchén shùleshì shí
Luật sư đã trình bày sự thật trước tòa.
yegěijiǎngshùlelǎode shi
Ông nội đã kể lại cho tôi một câu chuyện cổ.
zhèfènbào gàojiǎnshùle menmíng niánde huà
Bản báo cáo này đã trình bày tóm tắt kế hoạch năm sau của chúng tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây