Hán Việt:DOANH NGHIỆP••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo • chữ 营+冖Mịch • chữ 营+吕Lữ • chữ 营+业Giản thể từ 業 • chữ 业
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

营业
kinh doanh, mở cửa hàng, hoạt động (buôn bán).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:kinh doanh, mở cửa hàng, hoạt động (buôn bán).
ENTiếng Anh:To do business, to trade, to operate (a shop).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这家超市二十四小时营业。
Siêu thị này mở cửa (kinh doanh) 24 giờ.
This supermarket is open 24 hours a day.
#2
我们早上八点开始营业。
Chúng tôi bắt đầu mở cửa kinh doanh từ 8 giờ sáng.
We open for business at 8 a.m.
#3
这就是我的营业执照。
Đây chính là giấy phép kinh doanh của tôi.
This is my business license.
#4
由于装修,本店暂停营业。
Do sửa sang, cửa hàng tạm dừng kinh doanh.
Due to renovations, this store is temporarily closed.
#5
现在的营业状况不太好。
Tình hình kinh doanh hiện tại không tốt lắm.
Business is not going very well at the moment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

