营业
HSK 4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 营业
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:kinh doanh, mở cửa hàng, hoạt động (buôn bán).
Ví dụ (8)
这家超市二十四小时营业。
Siêu thị này mở cửa (kinh doanh) 24 giờ.
我们早上八点开始营业。
Chúng tôi bắt đầu mở cửa kinh doanh từ 8 giờ sáng.
这就是我的营业执照。
Đây chính là giấy phép kinh doanh của tôi.
由于装修,本店暂停营业。
Do sửa sang, cửa hàng tạm dừng kinh doanh.
现在的营业状况不太好。
Tình hình kinh doanh hiện tại không tốt lắm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây