Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yíngyè
HSK 4
kinh doanh, mở cửa hàng, hoạt động (buôn bán).
Hán Việt:DOANH NGHIỆP••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo • chữ 营+冖Mịch • chữ 营+吕Lữ • chữ 营+业Giản thể từ 業 • chữ 业

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

营业
yíngyè
kinh doanh
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)cǎo
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
Bộ Thảo (trên)
冖
Bộ Mịchmì
Khăn trùm, mái che (phía trên)
Bộ Mịch
吕
Lữlǚ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業yè
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "营业" (yíngyè) mang nghĩa "kinh doanh", kết hợp bởi 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:kinh doanh, mở cửa hàng, hoạt động (buôn bán).
ENTiếng Anh:To do business, to trade, to operate (a shop).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这jiā家chāoshì超市èrshísì二十四xiǎoshí小时yíngyè营业。
Siêu thị này mở cửa (kinh doanh) 24 giờ.
This supermarket is open 24 hours a day.
#2
wǒmen我们zǎoshang早上bādiǎn八点kāishǐ开始yíngyè营业。
Chúng tôi bắt đầu mở cửa kinh doanh từ 8 giờ sáng.
We open for business at 8 a.m.
#3
zhè这jiùshì就是wǒ我de的yíngyèzhízhào营业执照。
Đây chính là giấy phép kinh doanh của tôi.
This is my business license.
#4
yóuyú由于zhuāngxiū装修,běndiàn本店zàntíng暂停yíngyè营业。
Do sửa sang, cửa hàng tạm dừng kinh doanh.
Due to renovations, this store is temporarily closed.
#5
xiànzài现在de的yíngyè营业zhuàngkuàng状况bú不tài太hǎo好。
Tình hình kinh doanh hiện tại không tốt lắm.
Business is not going very well at the moment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây