Hán Việt:NGHIỆP••Loại từ:Danh từ
5 nét
丨丨丶ノ一
Không dùng lượng từ riêng
业Giản thể từ 業
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
业
nghề nghiệp, công nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
Hình ảnh minh họa

业
nghề nghiệp, công nghiệp
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:nghề nghiệp, công nghiệp
ENTiếng Anh:profession, industry, business
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他的职业是医生。
Nghề nghiệp của anh ấy là bác sĩ.
His profession is medicine.
#2
这个城市的工业很发达。
Công nghiệp của thành phố này rất phát triển.
This city's industry is highly developed.
#3
我明年大学毕业。
Năm sau tôi tốt nghiệp đại học.
I will graduate from college next year.
#4
她为了事业放弃了爱情。
Cô ấy vì sự nghiệp mà từ bỏ tình yêu.
She gave up love for the sake of her career.
#5
很多工人在经济危机中失业了。
Rất nhiều công nhân đã thất nghiệp trong cuộc khủng hoảng kinh tế.
Many workers lost their jobs during the economic crisis.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây