业
丨丨丶ノ一
5
番
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 業 hình giá gỗ treo nhạc cụ, giản thể 业 giữ ý công việc chuyên môn, nghề nghiệp 业.
Thành phần cấu tạo
业
nghề nghiệp, công nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:nghề nghiệp, công nghiệp
Ví dụ (5)
他的职业是医生。
Nghề nghiệp của anh ấy là bác sĩ.
这个城市的工业很发达。
Công nghiệp của thành phố này rất phát triển.
我明年大学毕业。
Năm sau tôi tốt nghiệp đại học.
她为了事业放弃了爱情。
Cô ấy vì sự nghiệp mà từ bỏ tình yêu.
很多工人在经济危机中失业了。
Rất nhiều công nhân đã thất nghiệp trong cuộc khủng hoảng kinh tế.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây