Hán Việt:DOANH••Loại từ:Danh từ
11 nét
一丨丨丶フ丨フ一丨フ一
艹Thảo+冖Mịch+吕Lữ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
营
doanh trại; kinh doanh, vận hành
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)

冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)

吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

营
doanh trại, trại quân đội.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:doanh trại, trại quân đội.
ENTiếng Anh:Camp / Barracks.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
士兵住在军营里。
Binh sĩ sống trong doanh trại.
The soldiers live in the military camp.
#2
夏令营明天开始。
Trại hè bắt đầu vào ngày mai.
The summer camp starts tomorrow.
#3
营地旁边有一条河。
Bên cạnh khu trại có một con sông.
There is a river next to the campsite.
2
Động từ
VINghĩa:kinh doanh, vận hành, quản lý, mưu cầu.
ENTiếng Anh:To operate / To manage / To run a business.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他经营一家小店。
Anh ấy kinh doanh một cửa hàng nhỏ.
He runs a small shop.
#2
公司正在调整运营方式。
Công ty đang điều chỉnh cách vận hành.
The company is adjusting its mode of operation.
#3
不要只营求眼前利益。
Đừng chỉ mưu cầu lợi ích trước mắt.
Do not only pursue immediate gains.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây