营
一丨丨丶フ丨フ一丨フ一
11
个
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:doanh trại, trại quân đội.
Ví dụ (3)
士兵住在军营里。
Binh sĩ sống trong doanh trại.
夏令营明天开始。
Trại hè bắt đầu vào ngày mai.
营地旁边有一条河。
Bên cạnh khu trại có một con sông.
2
động từ
Nghĩa:kinh doanh, vận hành, quản lý, mưu cầu.
Ví dụ (3)
他经营一家小店。
Anh ấy kinh doanh một cửa hàng nhỏ.
公司正在调整运营方式。
Công ty đang điều chỉnh cách vận hành.
不要只营求眼前利益。
Đừng chỉ mưu cầu lợi ích trước mắt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây