Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一律
yīlǜ
hết thảy, tất cả, đồng loạt, nhất loạt, không ngoại lệ.
Hán việt: nhất luật
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "一律" (yīlǜ) mang nghĩa "Nhất loạt, đồng loạt, không ngoại lệ", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 律 (lǜ - luật): "luật lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 律: Mỗi bước chân đi (彳) đều phải tuân theo những điều được cây bút (聿) chép thành phép tắc, đó chính là luật lệ, quy định (律).

Thành phần cấu tạo

一律
yīlǜ
Nhất loạt, đồng loạt, không ngoại lệ
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
律
lǜ • luật
luật lệ
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
聿
Duật
Bút / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:hết thảy, tất cả, đồng loạt, nhất loạt, không ngoại lệ.
Ví dụ (5)
shēngāo身高11.22mǐ米yǐxià以下de的értóng儿童yílǜ一律miǎnfèi免费。
Trẻ em cao dưới 1.2 mét tất cả đều được miễn phí.
Children under 1.2 meters in height are admitted free of charge.
fánshì凡是chídào迟到zhě者,yílǜ一律bù不de得rùchǎng入场。
Phàm là người đi trễ, tất cả đều không được vào sân.
Anyone who arrives late will not be allowed to enter.
tèjià特价shāngpǐn商品yílǜ一律bú不tuì退bú不huàn换。
Hàng giảm giá đặc biệt nhất loạt không đổi không trả.
Special-sale items cannot be returned or exchanged.
fǎlǜ法律miànqián面前,rénrén人人yílǜ一律píngděng平等。
Trước pháp luật, mọi người đều bình đẳng như nhau (không ngoại lệ).
Everyone is equal before the law.
bùguǎn不管shì是shēngrén生人háishi还是shúrén熟人,tā他dōu都yílǜ一律rèqíng热情jiēdài接待。
Cho dù là người lạ hay người quen, anh ấy đều tiếp đãi nhiệt tình như nhau.
Whether they are strangers or acquaintances, he treats them all with equal warmth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây