律
ノノ丨フ一一一一丨
9
项, 条
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Bước chân (彳) theo bút (聿) viết quy định, hành vi tuân theo phép, luật lệ 律.
Thành phần cấu tạo
律
luật lệ, quy định
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
聿
Duật
Bút / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:luật lệ, quy định
Ví dụ (5)
我们都必须严格遵守国家的法律。
Chúng ta đều phải tuân thủ nghiêm ngặt pháp luật của quốc gia.
学生在学校里要遵守课堂纪律。
Học sinh ở trường cần phải tuân thủ kỷ luật trong lớp học.
任何事物的发展都有一定的规律。
Sự phát triển của bất kỳ sự vật nào cũng đều có những quy luật nhất định.
遇到法律纠纷时,你可以去咨询律师。
Khi gặp tranh chấp pháp lý, bạn có thể đi tham khảo ý kiến của luật sư.
能量守恒定律是一个非常重要的物理定律。
Định luật bảo toàn năng lượng là một định luật vật lý vô cùng quan trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây