Liên hệ
một (số đếm), thứ nhất.
Hán việt: nhất
1
HSK 1
Trạng từSố từ

Gợi nhớ

Chỉ cần một nét ngang duy nhất, đơn giản nhất, cơ bản nhất, khởi đầu của vạn vật chính là một .

Thành phần cấu tạo

số một, một, nhất
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
số từ
Nghĩa:một (số đếm), thứ nhất.
Ví dụ (7)
yǒugēge
Tôi có một người anh trai.
jīn tiānshìyuèhào
Hôm nay là ngày mùng 1 tháng 5.
shì míng
Anh ấy là người đứng thứ nhất (hạng nhất).
 gòngduō shaoqián
Tổng cộng bao nhiêu tiền?
zhèxiēshūdōuyīyàng
Những cuốn sách này đều giống nhau (như một).
2
phó từ / liên từ
Nghĩa:vừa... đã..., hễ... là... (chỉ hành động xảy ra liền ngay sau hành động khác).
Ví dụ (4)
kànjiùmíng baile
Anh ấy vừa nhìn cái là hiểu ngay.
dàojiājiùgěidǎdiànhuà
Tôi hễ về đến nhà là sẽ gọi điện cho bạn ngay.
 xiàjiùshìsāntiān
Mưa một cái là suốt ba ngày liền.
zhèhái zijiùtíngxiàlái
Đứa bé này hễ khóc là không dừng lại được.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI