Liên hệ
油炸
yóuzhá
chiên, rán (ngập dầu).
Hán việt:
HSK 5

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chiên, rán (ngập dầu).
Ví dụ (8)
chángchīyóu zhà油炸shípǐnyīn wèi liàngtàigāo
Tôi không thường ăn đồ chiên rán, vì lượng calo quá cao.
zhè zhǒnghuā shēng shìyóu zhà油炸de biéxiāng
Loại lạc này là lạc rang dầu (chiên), đặc biệt thơm.
hái zizuì huanchīyóu zhà油炸jīchì
Trẻ con thích ăn cánh gà chiên nhất.
dòu fuqièkuàifàngguōzhōng yóuzhà
Cắt đậu phụ thành miếng, cho vào nồi chiên.
yóu tiáoshì zhǒngchuán tǒngdeyóu zhà油炸miànshí
Quẩy là một món ăn bột mì chiên truyền thống.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI