油
丶丶一丨フ一丨一
8
箱, 升, 瓶, 桶, 壶
HSK1
—
Gợi nhớ
Chất lỏng (氵) chảy ra (由) từ hạt, chất béo dùng nấu ăn, dầu 油.
Thành phần cấu tạo
油
Dầu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Dầu
Ví dụ (5)
这道菜放的油太多了。
Món ăn này cho quá nhiều dầu.
我的车没油了,需要去加油站。
Xe của tôi hết dầu (xăng) rồi, cần đến trạm xăng.
你的头发有点油,该洗了。
Tóc của bạn hơi nhiều dầu (bết) rồi, nên gội đi.
这种橄榄油非常健康。
Loại dầu ô liu này rất tốt cho sức khỏe.
衣服上不小心沾到了油渍。
Quần áo vô tình bị dính vết dầu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây