Chi tiết từ vựng

【yóu】

heart
Nghĩa từ: Dầu
Hán việt: du
Lượng từ: 箱, 升, 瓶, 桶, 壶
Nét bút: 丶丶一丨フ一丨一
Tổng số nét: 8
Loai từ:
Từ ghép:

yóunì

dầu mỡ, dính dầu, nhớp nháp

yóuhuà

bức tranh sơn dầu

jiāyóu

cổ vũ, làm việc chăm chỉ, cố lên, đổ xăng, trạm xăng

jiāyóu zhàn

Trạm bơm xăng

qìyóu

Xăng

jiàngyóu

Nước tương

gǎnlǎn yóu

橄榄

Dầu ô liu

Ví dụ:

dàngāo
蛋糕
shàng
yǒu
sāncéng
三层
nǎiyóu
The cake has three layers of cream.
Bánh kem có ba lớp kem.
zhège
这个
cài
tài
yóunì
le
了。
This dish is too greasy.
Món ăn này dầu mỡ quá.
xǐhuān
喜欢
yóunì
de
shíwù
食物。
I don't like greasy food.
Tôi không thích đồ ăn nhiều dầu mỡ.
zhège
这个
hùfūpǐn
护肤品
ràng
de
pífū
皮肤
gǎnjué
感觉
yóunì
腻。
This skincare product makes my skin feel greasy.
Sản phẩm dưỡng da này làm cho làn da của tôi cảm thấy nhờn.
yóunì
de
shíwù
食物
duì
jiànkāng
健康
bùhǎo
不好。
Greasy food is not good for health.
Đồ ăn dầu mỡ không tốt cho sức khỏe.
zhèkuài
这块
yútài
鱼太
yóunì
le
了。
This piece of fish is too greasy.
Miếng cá này quá nhiều dầu mỡ.
xiǎng
mǎi
yīfú
一幅
yóuhuà
zhuāngshì
装饰
de
kètīng
客厅。
I want to buy an oil painting to decorate my living room.
Tôi muốn mua một bức tranh sơn dầu để trang trí phòng khách của mình.
zài
yìshù
艺术
xuéxiào
学校
xuéxí
学习
yóuhuà
画。
I study oil painting at art school.
Tôi học vẽ tranh sơn dầu ở trường nghệ thuật.
yóuhuà
shuǐcǎihuà
水彩画
yǒu
hěndà
很大
de
bùtóng
不同。
Oil painting and watercolor painting are very different.
Tranh sơn dầu và tranh nước có sự khác biệt lớn.
chēzi
车子
méiyóu
le
了,
xūyào
需要
jiāyóu
The car is out of gas, it needs refueling.
Xe hết xăng, cần phải đổ xăng.
wǒmen
我们
dōu
zài
wèi
jiāyóu
We are all cheering for you.
Chúng tôi đều đang cổ vũ cho bạn.
jiāyóuzhàn
zài
nǎlǐ
哪里?
Where is the gas station?
Trạm đổ xăng ở đâu?
zuò
hěn
hǎo
好,
jìxù
继续
jiāyóu
You are doing great, keep it up!
Bạn làm rất tốt, tiếp tục cố lên!
jiāyóu
yīdìng
一定
kěyǐ
可以
de
的!
Come on, you can definitely do it!
Cố lên, bạn nhất định làm được!
jiāyóu
bùyào
不要
fàngqì
放弃!
Keep going, don't give up!
Cố lên, đừng bỏ cuộc!
Bình luận