炸
丶ノノ丶ノ一丨一一
9
HSK1
—
Gợi nhớ
Lửa (火) bất ngờ (乍) nổ tung, cũng là chiên rán thức ăn, rán 炸.
Thành phần cấu tạo
炸
nổ, làm nổ; rán, chiên ngập dầu
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
乍
Trà
Bất ngờ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ (đọc 'zhà / zhá')
Nghĩa:nổ, làm nổ; rán, chiên ngập dầu
Ví dụ (5)
我喜欢吃炸鸡。
Tôi thích ăn gà rán.
妈妈正在厨房里炸春卷。
Mẹ đang chiên chả giò trong bếp.
这道炸鱼非常酥脆。
Món cá chiên này rất giòn.
请给我一份炸薯条。
Vui lòng cho tôi một phần khoai tây chiên.
把豆腐放进油锅里炸一下。
Cho đậu hũ vào chảo dầu chiên một lát.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây