在乎
zàihu
để ý, quan tâm, bận tâm, để bụng (thường dùng trong câu phủ định).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:để ý, quan tâm, bận tâm, để bụng (thường dùng trong câu phủ định).
Ví dụ (8)
zài hubiér enzěn mekàn
Tôi không quan tâm người khác nhìn nhận tôi thế nào.
fēi chángzài hudegǎn shòu
Anh ấy vô cùng để tâm (quan tâm) đến cảm nhận của bạn.
zhǐ yàonéngzài dedōuzài hu
Chỉ cần có thể ở bên em, những thứ khác anh đều không màng.
zhèdiǎnxiǎoqiánbìngzài hu
Chút tiền cỏn con này tôi chẳng hề bận tâm.
mǎnzài hudeyàng zi
Dáng vẻ hoàn toàn không quan tâm (phớt lờ).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây