Chi tiết từ vựng
Từ vựng
Ngữ pháp
Ví dụ:
你
住
在
哪里
?
Where do you live?
Bạn sống ở đâu?
我
在
学习
汉语
I am studying Chinese.
Tôi đang học tiếng Trung.
他
住
在
北京
He lives in Beijing.
Anh ấy sống ở Bắc Kinh.
她
在
学习
法语
She is learning French.
Cô ấy đang học tiếng Pháp.
她
住
在
上海
She lives in Shanghai.
Cô ấy sống ở Thượng Hải.
男孩子
正在
玩球
The boy is playing ball.
Cậu bé đang chơi bóng.
她
的
妹妹
在
学校
受到
了
表扬
Her younger sister was praised at school.
Em gái cô ấy được khen ngợi ở trường.
他
在
大学
学
法律
He studies law at the university.
Anh ấy học luật ở trường đại học.
我
在
大学
学
的
是
阿拉伯语
I studied Arabic in college.
Tôi học tiếng Ả Rập ở đại học.
我
的
朋友
在
大学
学习
俄语
My friend studies Russian at the university.
Bạn của tôi học tiếng Nga ở đại học.
我
正在
学习
韩国语
I am learning Korean.
Tôi đang học tiếng Hàn.
我
正在
学习
西班牙语
I am learning Spanish.
Tôi đang học tiếng Tây Ban Nha.
你
在
哪里
见
过我?
Where have you seen me?
Bạn đã gặp tôi ở đâu?
我要
在
邮局
寄
一封信。
I need to send a letter at the post office.
Tôi muốn gửi một bức thư ở bưu điện.
你
知道
最近
的
银行
在
哪里
吗?
Do you know where the nearest bank is?
Bạn biết ngân hàng gần nhất ở đâu không?
他存
了
很多
钱
在
银行。
He has saved a lot of money in the bank.
Anh ấy đã gửi nhiều tiền vào ngân hàng.
我们
在
那里
住
了
五天。
We stayed there for five days.
Chúng tôi ở đó năm ngày rồi.
昨天
我
看到
他
在
公园。
I saw him in the park yesterday.
Hôm qua tôi đã thấy anh ấy ở công viên.
他
在
星期一
去
了
北京。
He went to Beijing on Monday.
Anh ấy đã đi Bắc Kinh vào thứ Hai.
我们
计划
在
星期二
去
公园
玩。
We plan to go to the park on Tuesday.
Chúng tôi dự định đi công viên chơi vào thứ Ba.
星期六
我
通常
在家
休息。
I usually rest at home on Saturdays.
Thứ Bảy tôi thường ở nhà nghỉ ngơi.
你
住
在
哪儿?
Where do you live?
Bạn sống ở đâu?
你
的
笔
在
哪儿?
Where is your pen?
Bút của bạn ở đâu?
他们
都
在
哪儿?
Where are they all?
Họ đều ở đâu?
你
住
在
那儿?
Where do you live?
Bạn ở đâu?
我
的
书
在
哪里?
Where is my book?
Sách của tôi ở đâu?
他
在
哪
所
学校
学习?
Which school does he study at?
Anh ấy học ở trường nào?
请问,
洗手间
在
哪里?
Excuse me, where is the restroom?
Làm ơn cho hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
在
这个
场合,
你
不
应该
那么
客气。
In this situation, you shouldn't be so polite.
Trong tình huống này, bạn không nên lịch sự như vậy.
请问,
卫生间
在
哪里?
Excuse me, where is the restroom?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
Bình luận