Chi tiết từ vựng

Từ vựng
Ngữ pháp

【zài】

heart
Nghĩa từ: Ở, tại, đang
Hán việt: tại
Nét bút: 一ノ丨一丨一
Tổng số nét: 6
Cấp độ: HSK1
Từ ghép:

xiànzài

Hiện tại, đang, bây giờ

zhèngzài

Đang, đương( làm 1 hành đồng gì đó)

shízài

Thực sự, thật là

cúnzài

Sự tồn tại

Ví dụ:

zhù
zài
nǎlǐ
哪里
?
?
Where do you live?
Bạn sống ở đâu?
zài
xuéxí
学习
hànyǔ
汉语
I am studying Chinese.
Tôi đang học tiếng Trung.
zhù
zài
běijīng
北京
He lives in Beijing.
Anh ấy sống ở Bắc Kinh.
zài
xuéxí
学习
fǎyǔ
法语
She is learning French.
Cô ấy đang học tiếng Pháp.
zhù
zài
shànghǎi
上海
She lives in Shanghai.
Cô ấy sống ở Thượng Hải.
nánháizi
男孩子
zhèngzài
wánqiú
玩球
The boy is playing ball.
Cậu bé đang chơi bóng.
de
mèimei
妹妹
zài
xuéxiào
学校
shòudào
受到
le
biǎoyáng
表扬
Her younger sister was praised at school.
Em gái cô ấy được khen ngợi ở trường.
zài
dàxué
大学
xué
fǎlǜ
法律
He studies law at the university.
Anh ấy học luật ở trường đại học.
zài
dàxué
大学
xué
de
shì
ālābǎiyǔ
阿拉伯语
I studied Arabic in college.
Tôi học tiếng Ả Rập ở đại học.
de
péngyǒu
朋友
zài
dàxué
大学
xuéxí
学习
éyǔ
俄语
My friend studies Russian at the university.
Bạn của tôi học tiếng Nga ở đại học.
zhèngzài
xuéxí
学习
hánguóyǔ
韩国语
I am learning Korean.
Tôi đang học tiếng Hàn.
zhèngzài
xuéxí
学习
xībānyáyǔ
西班牙语
I am learning Spanish.
Tôi đang học tiếng Tây Ban Nha.
zài
nǎlǐ
哪里
jiàn
guòwǒ
过我?
Where have you seen me?
Bạn đã gặp tôi ở đâu?
wǒyào
我要
zài
yóujú
邮局
yīfēngxìn
一封信。
I need to send a letter at the post office.
Tôi muốn gửi một bức thư ở bưu điện.
zhīdào
知道
zuìjìn
最近
de
yínháng
银行
zài
nǎlǐ
哪里
ma
吗?
Do you know where the nearest bank is?
Bạn biết ngân hàng gần nhất ở đâu không?
tācún
他存
le
hěnduō
很多
qián
zài
yínháng
银行。
He has saved a lot of money in the bank.
Anh ấy đã gửi nhiều tiền vào ngân hàng.
wǒmen
我们
zài
nàlǐ
那里
zhù
le
wǔtiān
五天。
We stayed there for five days.
Chúng tôi ở đó năm ngày rồi.
zuótiān
昨天
kàndào
看到
zài
gōngyuán
公园。
I saw him in the park yesterday.
Hôm qua tôi đã thấy anh ấy ở công viên.
zài
xīngqīyī
星期一
le
běijīng
北京。
He went to Beijing on Monday.
Anh ấy đã đi Bắc Kinh vào thứ Hai.
wǒmen
我们
jìhuà
计划
zài
xīngqīèr
星期二
gōngyuán
公园
wán
玩。
We plan to go to the park on Tuesday.
Chúng tôi dự định đi công viên chơi vào thứ Ba.
xīngqīliù
星期六
tōngcháng
通常
zàijiā
xiūxi
休息。
I usually rest at home on Saturdays.
Thứ Bảy tôi thường ở nhà nghỉ ngơi.
zhù
zài
nǎér
哪儿?
Where do you live?
Bạn sống ở đâu?
de
zài
nǎér
哪儿?
Where is your pen?
Bút của bạn ở đâu?
tāmen
他们
dōu
zài
nǎér
哪儿?
Where are they all?
Họ đều ở đâu?
zhù
zài
nàér
那儿?
Where do you live?
Bạn ở đâu?
de
shū
zài
nǎlǐ
哪里?
Where is my book?
Sách của tôi ở đâu?
zài
suǒ
xuéxiào
学校
xuéxí
学习?
Which school does he study at?
Anh ấy học ở trường nào?
qǐngwèn
请问,
xǐshǒujiān
洗手间
zài
nǎlǐ
哪里?
Excuse me, where is the restroom?
Làm ơn cho hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
zài
zhège
这个
chǎnghé
场合,
yīnggāi
应该
nàme
那么
kèqì
客气。
In this situation, you shouldn't be so polite.
Trong tình huống này, bạn không nên lịch sự như vậy.
qǐngwèn
请问,
wèishēngjiān
卫生间
zài
nǎlǐ
哪里?
Excuse me, where is the restroom?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
Bình luận