责备
zébèi
trách móc, quở trách, khiển trách, phê bình (thường mang ý nhắc nhở).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trách móc, quở trách, khiển trách, phê bình (thường mang ý nhắc nhở).
Ví dụ (8)
yīnwèichí dàoérshòu dàolelǎo shīde bèi
Cậu ấy vì đến muộn mà bị thầy giáo quở trách.
yàozǒng shì bèihái ziyàoduō men
Đừng lúc nào cũng trách mắng con cái, phải khuyến khích chúng nhiều hơn.
zhèshìdecuòyào bèijiù bèiba
Đây là lỗi của tôi, bạn muốn trách thì cứ trách tôi đi.
yòng bèideyǎn shénkànzhe
Cô ấy nhìn tôi với ánh mắt trách móc.
bèibiér en xiānfǎnxǐng
Thay vì trách móc người khác, chi bằng tự kiểm điểm bản thân trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây